tiêu cự

- (lý) Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm của một thấu kính, một gương cầu...


khoảng cách từ tiêu điểm chính của thấu kính (hay gương cầu) đến quang tâm (hay đỉnh) của nó. TC có giá trị dương đối với thấu kính hội tụ (hay gương cầu lõm) và có giá trị âm đối với thấu kính phân kì (hay gương cầu lồi). TC bằng đại lượng nghịch đảo của độ tụ. Trong nhiếp ảnh có 3 loại: TC dài, TC trung bình và TC ngắn. TC của ống kính trung bình thường gần bằng đường chéo của khuôn hình. Vd. khuôn hình là 3 x 4 cm2 thì ứng với TC ống kính khoảng 5 cm. Mỗi ống kính máy ảnh có một tiêu cự nhất định nhưng cũng có ống kính thay đổi được tiêu cự, người ta gọi đó là ống kính zoom. Xt. Thấu kính.


hd. Khoảng cách từ tiêu điểm đến tâm một thấu kính hay đến đỉnh một gương cầu.

tiêu cự

Lĩnh vực: y học
 focal distance
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 focus
  • tiêu cự sau: back focus length
  • tỷ số tiêu cự: focus ratio

  • hệ số tiêu cự
     carry-over factor
    khẩu độ tiêu cự
     focal aperture
    phương pháp tiêu cự mômen
     focal point method
    thấu kính hai tiêu cự
     bifocal lens
    thấu kính tiêu cự ngắn
     short-focus lens
    tiêu cự đuôi
     rear focal length
    tiêu cự ngắn
     short-focus
    tiêu cự sau
     rear focal length
    tiêu cự thay đổi
     variable focal length
    tỷ số tiêu cự trên đường kính (của một anten)
     Focal length to Diameter of an antenna (F/D)