tiêu dùng

- đgt. Dùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất: nhu cầu tiêu dùng tiêu dùng cho sản xuất hàng tiêu dùng.


việc sử dụng những của cải vật chất được sáng tạo ra trong quá trình sản xuất để thoả mãn các nhu cầu của xã hội. TD là giai đoạn quan trọng của tái sản xuất. Có hai loại: TD cho sản xuất và TD cho đời sống. Dưới chủ nghĩa tư bản, TD là có hạn, lại phân phối không đều nên mâu thuẫn với sản xuất đưa đến khủng hoảng sản xuất thừa. Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nhu cầu TD thường cao trong khi năng lực sản xuất có hạn. Để giải quyết mâu thuẫn đó, phải phát triển sản xuất trong mọi lĩnh vực và trong các thành phần kinh tế.


nđg. Dùng để thỏa mãn các nhu cầu của sản xuất và đời sống. Tiêu dùng cho sản xuất. Hàng tiêu dùng.

tiêu dùng

tiêu dùng
  • verb
    • to consume

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 consumption
  • khả năng tiêu dùng: consumption possibility
  • khối lượng tiêu dùng: mass consumption
  • quĩ tiêu dùng: consumption fund
  • sự tiêu dùng: consumption
  • sự tiêu dùng công cộng: public consumption
  • thí nghiệm sự tiêu dùng: consumption test
  • vốn tiêu dùng: consumption fund

  • định hướng tiêu dùng
     consumer-oriented
    hàng tiêu dùng
     consumer goods
    khuynh hướng tiêu dùng
     propensity to consume
    người tiêu dùng
     consumer
    người tiêu dùng
     Consumer (C)
    người tiêu dùng trực tuyến
     online consumers
    nước đá tiêu dùng
     consumer ice
    sự tiêu dùng
     expenditure
    tải nhiệt tiêu dùng
     service load
    tải nhiệt tiêu dùng
     usage load
    tải nhiệt tiêu dùng
     utilization load
    thặng dư tiêu dùng
     surplus expenditure
    thiết bị điện tử tiêu dùng
     consumer electronic device
    ủy ban cạnh tranh và tiêu dùng úc
     Australian Competition & Consumer Commission (ACCC)

     consume
  • khuynh hướng tiêu dùng: propensity to consume
  • khuynh hướng tiêu dùng trung bình: average propensity to consume
  • khuynh hướng tiêu dùng tư nhân: private propensity to consume
  •  consumption
  • bảng tiêu dùng: consumption schedule
  • chi phí tiêu dùng cá nhân, đối nhân: personal consumption expenditure
  • chi tiêu cho tiêu dùng: consumption expenditure
  • chi tiêu tiêu dùng cá nhân: personal consumption expenditure
  • chỉ số lượng tiêu dùng: consumption quantity index
  • chỉ số tiêu dùng nguyên liệu: consumption index of raw materials
  • chỉ tiêu để tiêu dùng: consumption expenditure
  • cơ cấu tiêu dùng: consumption structure
  • cơ cấu tiêu dùng: structure of consumption
  • cuộc cách mạng về tiêu dùng: consumption revolution
  • đơn vị tiêu dùng (như gia đình, người độc thân ...): consumption unit
  • đơn vị tiêu dùng tiêu thụ: unit of consumption
  • độ trễ tiêu dùng: consumption lag
  • đồ thị tiêu dùng: consumption schedule
  • đường khả năng tiêu dùng: consumption schedule
  • đường khả năng tiêu dùng: consumption possibility line
  • đường tiêu dùng: consumption path
  • đường tiêu dùng theo giá cả: price consumption curve
  • hạn chế tiêu dùng: restriction on consumption
  • hàm số hiệu dụng tiêu dùng: consumption utility function
  • hàm số tiêu dùng xã hội: community consumption function
  • hàm tiêu dùng: consumption function
  • hàm tiêu dùng Ando-Modigliani: Ando-Modigliani consumption function
  • hàng tiêu dùng tập thể: collective consumption goods
  • hiệu dụng biên tế của tiêu dùng: marginal utility of consumption
  • hợp lý hóa tiêu dùng: rationalization of consumption
  • kế hoạch tiêu dùng: consumption plan
  • khấu trừ tiêu dùng vốn: capital consumption allowance
  • không hợp cho sự tiêu dùng: unfit for consumption
  • không hợp để tiêu dùng: unfit for consumption
  • khoa nghiên cứu tiêu dùng: consumption research
  • khoản vay tiêu dùng: consumption loan
  • khoản vay tiêu dùng: loan for consumption
  • kiểm soát tiêu dùng: control of consumption
  • lạm phát do tiêu dùng: consumption inflation
  • lượng tiêu dùng: consumption
  • lượng tiêu dùng hàng ngày: consumption per day
  • lượng tiêu dùng hàng ngày: daily consumption
  • lượng tiêu dùng mỗi tháng: monthly consumption
  • lượng tiêu dùng thực tế: actual consumption
  • mức tiêu dùng: consumption rate
  • mức tiêu dùng: level of consumption
  • mức tiêu dùng: consumption level
  • mức tiêu dùng đầu người: consumption per capital
  • mức tiêu dùng thực tế: real consumption
  • mức tiêu dùng thường xuyên: permanent consumption
  • mua để tiêu dùng (không để bán lại): buying for ultimate consumption
  • phạm vi tiêu dùng: sphere of consumption
  • quyết định tiêu dùng: consumption decision
  • quyền tiêu dùng: right of consumption
  • quỹ tiêu dùng: consumption fund
  • sản phẩm tiêu dùng: consumption product
  • sản phẩm tiêu dùng hàng ngày: product of everyday consumption
  • sản xuất và tiêu dùng chậm thúc đẩy ngoại thương: antitrade production and consumption
  • sản xuất và tiêu dùng có tính trung lập: neutral production and consumption
  • sản xuất và tiêu dùng không thúc đẩy ngoại thương: antitrade production and consumption
  • sản xuất và tiêu dùng thúc đẩy nhanh ngoại thương: protrade production and consumption
  • sơ đồ hướng dẫn tiêu dùng: consumption map
  • số nhân tiêu dùng: consumption multiplier
  • sự tiêu dùng chậm: consumption lag
  • sự tiêu dùng chung: public consumption
  • sự tiêu dùng có tính sản xuất: productive consumption
  • sự tiêu dùng của các cơ quan Nhà nước: government consumption
  • sự tiêu dùng cuối cùng: final consumption
  • sự tiêu dùng ép buộc: forced consumption
  • sự tiêu dùng không cạnh tranh: non-rival consumption
  • sự tiêu dùng không có đối thủ: non-rival consumption
  • sự tiêu dùng không có tính sản xuất: unproductive consumption
  • sự tiêu dùng năng lượng: power consumption
  • sự tiêu dùng phô trương (khoe khoang): conspicuous consumption
  • sự tiêu dùng quá độ: over consumption
  • sự tiêu dùng số lượng lớn: heavy consumption
  • sự tiêu dùng toàn thế giới: world consumption
  • sự tiêu dùng trong nước: domestic consumption
  • sự tiêu dùng tư nhân của các gia đình: private consumption
  • tác động với tiêu dùng: consumption effect
  • tập quán tiêu dùng: consumption custom
  • thâm quan nhập khẩu hàng tiêu dùng trong nước: consumption entry
  • thuế tiêu dùng: consumption duty
  • thuế tiêu dùng: consumption tax
  • thuế tiêu dùng đặc biệt: specific consumption tax
  • tiêu dùng bình quân đầu người: per capita consumption
  • tiêu dùng cá nhân bình quân đầu người: per capita personal consumption
  • tiêu dùng có khả năng chi trả: effective consumption
  • tiêu dùng cơ bản: basic consumption
  • tiêu dùng cuối cùng: final consumption
  • tiêu dùng dẫn dụ: induced consumption
  • tiêu dùng được kích thích: induced consumption
  • tiêu dùng hàng loạt: mass consumption
  • tiêu dùng hàng loạt lớn: high mass consumption
  • tiêu dùng mong muốn: home consumption
  • tiêu dùng nửa công cộng: semi-public consumption
  • tiêu dùng tiềm tàng: potential consumption
  • tiêu dùng trong nước: home consumption
  • tiêu dùng vốn: capital consumption
  • tư liệu tiêu dùng: means of consumption
  • vận động tiết giảm tiêu dùng: movement to economize on consumption
  • vốn tiêu dùng: consumption capital
  •  induced consumption
  • tiêu dùng dẫn dụ: induced consumption
  • tiêu dùng được kích thích: induced consumption

  • Chỉ số giá cả tiêu dùng Hang Seng
     Hang Seng Consumer Price Index
    Cục Thuế quan và Thuế tiêu dùng
     Board of Customs and Excise
    Cục sự vụ Người tiêu dùng (của Bộ Tài chính)
     Office of Consumer Affairs
    áp lực từ phía người tiêu dùng
     consumer pressure
    bán trực tiếp cho người tiêu dùng
     clearance sale
    bảng thu nhập tiêu dùng
     consumption-income schedule
    bảo trì tiêu dùng
     consumptionmaintenance
    bài toán đối ngẫu cho người tiêu dùng
     consumer's dual problem
    các dịch vụ tiêu dùng
     consumer services
    cầu tiêu dùng
     consumer demand
    cân bằng của người tiêu dùng
     consumer equilibrium
    chấp nhận nhãn hàng của người tiêu dùng
     consumer acceptance
    chi phí tiêu dùng
     working expenses
    chi tiêu của người tiêu dùng
     consumer spending
    chi tiêu của người tiêu dùng
     consumer's expenditure
    chỉ số giá tiêu dùng
     consumer price index
    chỉ số giá tiêu dùng
     consumer price index (CPI)
    chỉ số giá tiêu dùng thành thị
     consumer price index for cities
    chỉ số nhóm đối tượng tiêu dùng
     Target Group Index
    chỉ số tin vậy của người tiêu dùng
     consumer-confidence index
    chủ hãng tiêu dùng
     consumerism