tiền cảnh

phần trước của sàn diễn (sân khấu), người hoặc vật đặt ở phía trước khuôn hình nhằm mục đích tạo chiều sâu cho cảnh quay, tôn thêm vẻ đẹp hoặc nhấn mạnh đối tượng biểu hiện ở phía sau (điện ảnh).


(tin; A. foreground). Trên màn hình, màu TC là màu các kí tự được hiện hình. Trong môi trường đa xử lí, chương trình TC là chương trình đang được thực hiện và ra các thông báo về tiến độ trên màn hình. Xt. Đa xử lí.


hd. Cảnh ở phía trước, gần ống kính hay gần mắt người xem nhất. Bức ảnh sử dụng tiền cảnh khá đẹp.

tiền cảnh

 foreground
  • ID của nhóm tiến trình tiền cảnh: foreground process group ID
  • ảnh tiền cảnh: foreground image
  • màu tiền cảnh: foreground color
  • nhóm tiến trình tiền cảnh: foreground process group
  • tiến trình tiền cảnh: foreground process
  •  foreground program
     front view

    ảnh tiền cảnh
     dynamic image
    bộ xử lý tiền cảnh
     front end processor
    ngay trên tiền cảnh
     front facing
    phần tiền cảnh
     forestage
    phần tiền cảnh
     proscenium