tiền tệ

- dt. Tiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung: giá trị tiền tệ.


hàng hoá đặc biệt, đóng vai trò vật ngang giá chung; được tách ra khỏi hàng hoá một cách tự phát, ở một giai đoạn lịch sử nhất định. Trong các hình thái xã hội cổ xưa, khi sản xuất hàng hoá chưa phát triển, vai trò TT do nhiều hàng hoá thực hiện (da thú, ngũ cốc, súc vật), dần dần vai trò đó chuyển sang các kim loại quý (vàng, bạc), đáp ứng một cách tốt nhất các yêu cầu của hàng hoá TT. Các chức năng của TT: 1) Thước đo giá trị: TT thực hiện chức năng thước đo giá trị như là TT lí tưởng (trong quan niệm). 2) Tiền tính toán: gắn liền với chức năng vàng là giá cả và các tương quan giá cả. 3) Phương tiện lưu thông: TT có giá trị đầy đủ (tiền đúc bằng vàng và bạc) và các thay thế của chúng (tiền đúc không có giá trị đầy đủ và tiền giấy). 4) Phương tiện chi trả: TT có giá trị đầy đủ và các thay thế của nó, tiền tín dụng (kì phiếu, giấy bạc ngân hàng). 5) Phương tiện cất trữ là tiền có giá trị đầy đủ. 6) TT thế giới, các thỏi vàng, tiền tín dụng tính theo đồng tiền quốc gia và phương tiện tín dụng quốc tế (vd. SDR là tiền ghi sổ của Quỹ Tiền tệ Quốc tế).


hd. Tiền bằng kim loại hay bằng giấy,dùng để mua bán, trao đổi. Giá trị tiền tệ.

là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền

Nguồn: 10/2003/QH11


xem thêm: tiền, tiền tệ, tiền tài, tiền bạc, tiền nong



tiền tệ

tiền tệ
  • noun
    • currency

Lĩnh vực: xây dựng
 monetary
  • IMF Quỹ tiền tệ quốc tế: International Monetary Fund
  • đơn vị tiền tệ quốc tế: International Monetary unit-IMU
  • giao dịch tiền tệ: monetary transactions
  • hệ thống tiền tệ châu Âu: European Monetary system-EMS
  • hệ tiền tệ: monetary system
  • quỹ tiền tệ quốc tế: International Monetary Fund (IMF)
  • thị trường tiền tệ: monetary market

  • biểu tượng tiền tệ
     currency sign
    biểu tượng tiền tệ
     currency symbol
    dạng thức tiền tệ
     currency format
    đơn vị tiền tệ
     currency unit
    đơn vị tiền tệ châu Âu
     European Currency Unit (ECU)
    đơn vị tiền tệ châu Âu
     European currency unit-ECU
    hạn chế về tiền tệ
     currency restrictions
    hệ thống tiền tệ
     currency
    ký hiệu tiền tệ
     currency sign
    ký hiệu tiền tệ
     currency sign-CS
    ký hiệu tiền tệ
     currency symbol
    ký hiệu tiền tệ cố định
     fixed currency symbol
    ký hiệu tiền tệ động
     floating currency symbol
    mức đổi tiền tệ
     exchange rate
    tiền tệ (ngoại tệ) mạnh
     hard currency
    tiền tệ (ngoại tệ) mạnh
     strong currency
    tiền tệ đổi các tự do
     free (foreign) exchange
    tiền tệ dự trữ
     reserve currency
    tiền tệ hoán đổi
     convertible currency
    tiền tệ không đổi được
     inconvertible currency
    tiền tệ mạnh
     hard currency
    tiền tệ quốc gia
     domestic currency
    tiền tệ quốc tế
     international currency