tiểu ban

- dt. Tập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề: Hội thảo chia làm các tiểu ban khác nhau tiểu ban dự thảo nghị quyết.


một hình thức tổ chức để triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch công tác của các tổ chức thuộc hệ thống chính trị hoặc các tổ chức kinh tế, văn hoá, xã hội... ở nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Các TB được các cơ quan có thẩm quyền nêu trên... ở trung ương và các cấp lập ra, thông thường để thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, tham mưu, đề xuất chủ trương, chính sách dài hạn hoặc ngắn hạn với cơ quan có thẩm quyền lập ra TB đó xem xét, quyết định. Có TB còn được giao nhiệm vụ chỉ đạo, kiểm tra, giải quyết một số công việc cụ thể trong lĩnh vực có liên quan và báo cáo với cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định. Các TB làm việc dài hạn sẽ kết thúc nhiệm vụ khi các cơ quan có thẩm quyền lập ra TB đó hết nhiệm kì. Các TB làm việc ngắn hạn khi hoàn thành nhiệm vụ thì giải tán. Các thành viên trong TB bao gồm một số người có cương vị lãnh đạo, quản lí trong các cơ quan có thẩm quyền lập ra TB đó; có thể chỉ định một số thành viên TB là cán bộ có trách nhiệm liên quan và những chuyên gia am hiểu lĩnh vực mà TB cần nghiên cứu, giải quyết.


hd. Một số ít người được cử ra để nghiên cứu, theo dõi một vấn đề. Tiểu ban soạn thảo các nghị quyết của hội nghị.

tiểu ban

tiểu ban
  • noun
    • sub committee

 little board
 subcommittee

tiểu ban đặc biệt
 select committee
tiểu ban du lịch hạ viện
 house congressional tourism caucus
tiểu ban du lịch thượng viện
 Senate Tourism Caucus