tinh dầu

- d. Chất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc. Tinh dầu bạc hà. Cất tinh dầu.


tên gọi chung những hỗn hợp gồm nhiều chất hữu cơ dễ bay hơi (chủ yếu gồm các tecpen và tecpenoit) được tách ra từ thực vật. Là chất lỏng, không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ. Có tính quang hoạt; trong không khí, bị oxi hoá làm thay đổi màu và mùi. Hệ thực vật có TD gồm khoảng 3 nghìn loài, trong đó khoảng 150 - 200 loài có ý nghĩa công nghiệp. Phương pháp phổ biến để tách TD từ cây cỏ là chưng cất bằng hơi nước. Nếu các chất có trong TD bị phân huỷ khi chưng cất bằng hơi nước thì người ta dùng phương pháp chiết bằng dung môi hữu cơ (vd. ete dầu hoả, benzen, metilen clorua, vv.).

Trong lịch sử thế giới, TD là đối tượng buôn bán và cạnh tranh từ lâu đời, vd. TD đinh hương đã được dùng từ lâu ở Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc, nhưng đến thế kỉ 15 - 16, người Pháp, người Bồ Đào Nha và người Hà Lan mới đưa vào buôn bán lớn và tổ chức trồng đinh hương tập trung, giành độc quyền. Hiện nay, những nước nhập nhiều TD và hương liệu nhất là Hoa Kì, Pháp, Nhật Bản, vv.; sản lượng TD thế giới khoảng 25.000 - 30.000 tấn. Việt Nam có điều kiện khí hậu và đất đai để trồng và chế biến nhiều loại cây có TD; đã phát hiện hơn 160 loài thực vật cho TD, trong số đó có những cây có giá trị kinh tế cao như quế, hương nhu, sả, hồi, tràm, thông, gù hương (xá xị - hương liệu sản xuất nước giải khát), vù hương, vv. Do khai thác gù hương và vù hương không hợp lí nên đã làm tổn hại đến rừng ở Việt Nam. TD được dùng làm chất thơm trong sản xuất hương liệu, bánh kẹo, rượu mùi, thuốc lá, đồ hộp và dược phẩm; là nguyên liệu để điều chế các đơn chất thơm.


nd. Chất nước có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật để làm nước hoa hay làm thuốc. Tinh dầu bạc hà.

tinh dầu

tinh dầu
  • noun
    • essential oil

 essential oil
 oiliness
  • phụ gia có tinh dầu: oiliness additive
  •  refined
     spirit
  • cồn tinh dầu: spirit
  • tinh dầu thông: rosin spirit

  • tinh dầu bạch đàn (như eucaluptol cajeputol)
     cajeputol
    tinh dầu cẩm chướng
     carnation oil
    tinh dầu cam hoa
     neroli
    tinh dầu chuối
     banana oil
    tinh dầu cỏ Carlin
     carlina oil
    tinh dầu de vàng
     sassafras oil
    tinh dầu giãn
     chenopodium oil
    tinh dầu hoa hồng
     otto of rose
    tinh dầu hương thảo
     oleum rosmarini
    tinh dầu nguyệt quế
     bayberry oil
    tinh dầu nhựa thông
     oil of turpentine
    tinh dầu sôi
     stillingia oil
    tinh dầu tràm
     cajeput

     attar
  • tinh dầu hoa hồng: rose attar
  • tinh dầu tổng hợp: synthetic attar
  •  essence
  • tinh dầu cà phê: coffee essence
  • tinh dầu hạt cay: mustard essence
  • tinh dầu hỗn hợp: compound essence
  • tinh dầu lê: pear essence
  • tinh dầu quả: fruit essence
  • tinh dầu táo: apple essence
  • tinh dầu thơm: flavouring essence
  • tinh dầu tổng hợp: artificial essence
  • tinh dầu tổng hợp: synthetic essence
  •  lime
     otto

    cây có tinh dầu thơm
     aromatic plant
    cây có tinh dầu thơm
     biscuit plant
    cây tinh dầu
     herb
    cây tinh dầu
     savour herb
    tinh dầu bạc hà
     peppermint
    tinh dầu chanh
     citrus flavouring
    tinh dầu chanh cam
     bergamot
    tinh dầu chuối
     banana liquid
    tinh dầu hạnh nhân
     ratefee
    tinh dầu tự nhiên
     natural