tinh trùng

- Tế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.


(tk. giao tử đực), tế bào sinh dục đực đã trưởng thành của người và động vật, được sản sinh từ những ống sinh tinh của tinh hoàn, chứa đựng những yếu tố di truyền của con đực. Tuỳ theo từng loài động vật mà hình thái TT có khác nhau, nhưng về cơ bản có hai phần rõ rệt: đầu và cổ, thân và đuôi. Quá trình sống được dồn lại trong nhân của đầu TT, đợi cho đến khi thụ tinh mới thể hiện. Hai phần ba phía trước đầu có acroxom bao bọc, trong đó có men hialuroniđaza có tác dụng làm tan rã vòng tia của trứng để TT tiếp cận với noãn bào. Quá trình này cần thiết cho sự thụ tinh. Cổ, thân và đuôi TT là nguồn năng lượng, trong đó các chất và năng lượng được sản sinh ra cần thiết cho hoạt động của TT.

Ở người, TT là một tế bào nhỏ, dài khoảng 52 - 62 mm gần giống hình con nòng nọc, gồm phần đầu chứa nhân đơn bội, giữa chứa ti thể, đuôi có roi giúp cho TT vận động được trong tinh dịch và trong đường sinh dục nữ. Từ khi bắt đầu thành thục sinh dục đến 70 - 80 tuổi hoặc hơn, TT được sản ra liên tục, chúng chỉ hoạt động sau khi được chuyển từ tinh hoàn theo ống dẫn tinh đi ra khi giao phối và do kích thích của tinh dịch, chúng vận động dạng sóng đẩy dọc theo ống dẫn trong dương vật. TT chỉ sống được vài giờ ở môi trường bên ngoài, sống lâu hơn (vài ba ngày) trong cơ quan sinh dục nữ.


hd. Tế bào sinh dục đực hình thành trong tinh hoàn, có khả năng vận động.

tinh trùng

 antherozoid
 sperm
 spermatozoid
 spermatozoon

chất diệt tinh trùng
 spermicide
chứng ít tinh trùng
 oligoptyalism
đếm tinh trùng
 spermcount
độc tố tinh trùng
 spermotoxin
độc tố tinh trùng bản thân
 autospermotoxin
dị dạng tinh trùng
 teratospermia
không tinh trùng
 aspermia
mạch ra nhiều ống nhỏ dẫn tinh trùng từ tinh hoàn tới mào tinh hoàn
 vasa efferentia
môn học tinh trùng
 spermatology
sự hình thành tinh trùng
 spermiogenesis
sự tạo tinh trùng
 spermatogenesis
tế bào tạo tinh trùng
 androgone
thụ tinh nhiều tinh trùng
 polyspermy
thuộc phân hủy tinh trùng
 spermotolytic
thuộc tinh trùng
 spermatic
tình trạng tinh trùng chết
 necrospermia
tiền tố chỉ tinh trùng hay tinh dịch
 sperm-
tinh trùng đồ
 spermiogram
vô tinh trùng
 azoospermia (aspermia)