trái chủ

- Chủ nợ.


người tham gia quan hệ nghĩa vụ với tư cách chủ thể (thể nhân hay pháp nhân) có quyền yêu cầu bên kia (người thụ trái) thực hiện nghĩa vụ của mình. Vd. trong quan hệ mua - bán, người bán là TC trong việc yêu cầu người mua trả tiền cho mình; người mua là TC trong việc yêu cầu người bán giao vật cho mình.


hd. Chủ nợ. Trái chủ xin sai áp tài sản con nợ.

Từ chữ Hán chỉ những người có quyền dân sự đối với những người có nghĩa vụ dân sự (xt. Nghĩa vụ dân sự).

Nguồn: Từ điển Luật học trang 531



trái chủ

Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 creditor

 bond creditor
 debenture holder
 holder of debt claims
 judgement creditor
 obligee

đơn thỉnh cầu của các trái chủ
 petition in bankruptcy
đồng trái chủ
 joint creditor
sự chuyển nhượng tài sản cho trái chủ
 assignment of property-to creditors
thanh lý tự nguyện của các trái chủ
 creditors' voluntary liquidation
trái chủ đặc ưu
 charged
trái chủ để đương
 loan holder
ủy ban trái chủ (gồm các chủ nợ của công ty phá sản)
 creditor's committee