
- d. Người con trai khỏe mạnh, không có chức vị trong xã hội cũ.
- đg. 1. Dúng hoặc giội nước lần cuối cùng cho sạch : Tráng bát. 2. Đổ thành một lớp mỏng : Tráng bánh cuốn ; Tráng trứng. 3. Phủ một lớp mỏng khắp bề mặt : Tráng gương ; Tráng men.
[cg. tréng (ở Trung Bộ), trính (ở Nam Bộ)], cấu kiện nằm ngang trong bộ vì kèo nhà dân gian truyền thống ở địa phương, liên kết phía trên hai cột chính của vì kèo.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|