trâu

- (sông) Dài 25km, diện tích lưu vực 106km2. Bắt nguồn từ núi Thành (Quảng Nam), chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Nghi Xuân


- d. Động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. Khoẻ như trâu.


động vật thuộc họ Trâu bò (Bovidae), bộ Móng guốc chẵn (Actiodactyla), lớp Động vật có vú (Mammalia), thuần hoá từ trâu rừng cách đây 5.500 năm (T Ấn Độ). T ở Việt Nam có nguồn gốc từ trâu rừng (Bubalus) thuộc nhóm T đầm lầy, có thể được nuôi từ hậu kì đồ đá mới khoảng 2 nghìn năm trước công nguyên. T có lông màu xám đen, thân hình vạm vỡ, thấp, ngắn, bụng to, mông dốc, bầu vú nhỏ, sừng hình lưỡi liềm. Có hai đai trắng dưới cổ và chỗ đầu xương ức. T cái nặng 350 - 400 kg, T đực 400 - 450 kg. T 4 tuổi có thể đẻ lứa đầu. Tỉ lệ đẻ hằng năm ở miền núi 40 - 45%, đồng bằng 20 - 25%. Một đời trâu cái đẻ 5 - 6 nghé. T được nuôi để lấy sức cày kéo, lấy sữa và lấy thịt. Đàn T ở Việt Nam đang có hiện tượng thoái hoá, biện pháp chính để bảo vệ: đủ thức ăn, nhất là trong mùa đông, tăng sinh sản, giảm tỉ lệ chết, cải tiến tầm vóc đàn và từng bước tạo đàn trâu lai có sữa, thịt cao.


Trâu

Trâu rừng (Bubalus bubalis)


nd.1. Súc vật thuộc loài nhai lại, có sừng dài, rỗng, dùng trong việc kéo cày bừa. Trâu buộc ghét trâu ăn (tng).
2. Người đần độn. Đồ trâu. Ngu như trâu.


trâu

trâu
  • noun
    • buffalo