- đg. Rút ra một phần : Trích những đoạn văn hay ; Trích tiền quỹ.
- t. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).
nd.1. Loại cá nhỏ ở bể, vảy nhiều. 2. Loại chim lông xanh biếc, đầu đỏ, ở đồng ruộng.nđg. Lấy, rút một phần. Trích một số tiền trong công quĩ. Trích một đoạn văn.nđg. Phạt viên quan có tội. Viên tri phủ bị trích.