trích

- d. Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.

- d. Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.

- đg. Rút ra một phần : Trích những đoạn văn hay ; Trích tiền quỹ.

- t. Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).


nd.1. Loại cá nhỏ ở bể, vảy nhiều.
2. Loại chim lông xanh biếc, đầu đỏ, ở đồng ruộng.

nđg. Lấy, rút một phần. Trích một số tiền trong công quĩ. Trích một đoạn văn.
nđg. Phạt viên quan có tội. Viên tri phủ bị trích.

trích

trích
  • verb
    • to extract, to take excerpts to deduct, to draw

 alite
 extraction
  • chất lỏng trích ly: extraction liquor
  • quá trình trích ly: extraction process
  • sự trích: extraction
  • sự trích đặc điểm: feature extraction
  • sự trích dữ liệu: data extraction
  • trích ly: extraction
  • trích ly bằng dung môi: solvent extraction
  • trích ly bằng phenol: phenol extraction
  • trích ly chọn lọc: selective extraction
  •  selection
     sifting

    câu trích dẫn
     quotation
    chất trích ly
     extract
    chỉ mục trích dẫn
     citation index
    chỗ trích công suất (động cơ)
     power take-off
    công suất trích ra
     power takeoff
    cuộn dây sơ cấp trích ra
     tapped primary winding
    dấu trích dẫn
     quotation mark
    dầu cá trích
     herring oil
    dầu cá trích
     sardine oil
    đầu trích lấy thêm
     plus tapping
    điện trở trích
     bleeder
    điện trở trích
     bleeder resistance
    điện trở trích
     bleeder resistor
    điện trở trích
     parallel resistance
    đoạn trích
     excerpt
    đoạn trích
     pull quote
    dòng trích
     bleeder current
    hình vẽ cắt trích
     cutaway view
    lập kế hoạch trích mẫu
     sampling plan
    lệch trích
     extract instruction
    lệnh trích
     extract instruction
    lỗ trích xả
     bleed orifice
    mặt cắt trích
     partial section
    nhà máy điện trích hơi
     back pressure plant
    phần trích dẫn
     quotation
    phía trích công suất ra
     power takeoff side
    số trích mẫu trung bình
     average sample number