trôi nổi

- Lênh đênh nay đây mai đó, không nơi nương tựa: Cuộc đời trôi nổi.


nđg.1. Trôi một cách vô định. Chiếc phao trôi nổi trên mặt biển.
2. Sống vất vưởng, không ổn định. Cuộc đời trôi nổi.

xem thêm: trôi, nổi, trôi nổi



trôi nổi

Lĩnh vực: giao thông & vận tải
 afloat

trôi nổi (tàu)
 float off