trông chờ

- đgt. Chờ đợi, mong ngóng với nhiều hi vọng: trông chờ ngày gặp nhau trông chờ thư nhà trông chờ cấp trên giải quyết.


nđg. Chờ đợi với nhiều hy vọng. Trông chờ ngày gặp mặt.

trông chờ

trông chờ
  • verb
    • to expect