trĩ

- d. Bệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.


(sinh; Phasianidae), họ chim thuộc bộ Gà (Galiformes). Nặng từ 4 đến 5 kg. Chim trống thường có kích thước lớn hơn chim mái và có màu sắc sặc sỡ. Sống ở các sinh cảnh khác nhau: rừng rậm, xavan, đồng cỏ, núi cao, đồng bằng và cả những nơi gần người. Phần lớn các loài sống, kiếm ăn, làm tổ ở mặt đất. Tổ đơn giản bằng lá cây khô hoặc hõm đất trong các bụi rậm. Con cái đẻ từ 2 đến 25 trứng tuỳ loài. Thời gian ấp 12 - 30 ngày. Thịt T thơm ngon. Do kích thước lớn, nên nhiều loài có giá trị kinh tế cao, là đối tượng thường xuyên bị săn bắn, bẫy để lấy thịt, lông da đem bán, một số loài được thuần hoá thành gia cầm. Trên thế giới có 183 loài, 48 chi, phân bố rộng ở Bắc Mĩ, Bắc Nam Mĩ, Châu Âu, Châu Á, Châu Phi. Ở Việt Nam có 22 loài, trong đó có 5 loài đặc hữu. Thuộc diện quý hiếm có gà lôi lam đuôi trắng (Lophura hatinhensis) có ở rừng nam Hà Tĩnh, là loài T cuối cùng được giáo sư Võ Quý phát hiện và mô tả (1975). Nhiều loài T đã trở nên rất hiếm và có nguy cơ bị đe doạ tiệt chủng (công, T bạc, gà lôi lam mào trắng, gà lôi lam mào đen, gà lôi lam đuôi trắng), cần được tổ chức bảo vệ bằng hai hình thức nguyên vị (Insitu) và chuyển vị (Exsitu).


x. Bệnh trĩ.


nd. Chim cùng họ với gà, sống ở rừng, con trống đuôi dài, có bộ lông đẹp.
nd. Bệnh giãn tĩnh mạch hậu môn, thường khiến tiêu ra máu.

trĩ

Lĩnh vực: y học
 marisca

bệnh trĩ (lòi đom)
 haemorrhoids
chứng trĩ mạch bạch huyết
 lymphorrhoid
sự hủy trĩ
 hemorrhoidolysis
thủ thuật cắt trĩ
 haemorrhoidectomy
trĩ ngoại
 external pile
trĩ nội
 internal pile