
- I t. Lõm sâu so với xung quanh. Đất trũng. Cánh đồng chiêm trũng. Mắt trũng sâu. Nước chảy chỗ trũng* (tng.).
- II d. (id.). Chỗ đất . Một trũng sâu đầy nước.
(cg. bồn trũng, miền trũng, máng trũng), 1. Địa hình thấp của mặt đất, phân bố ở lục địa và ở cả đại dương.
2. Cấu tạo sụt thấp trong miền nền có dạng kéo dài, hai bên cánh dốc đứng
3. Vùng hạ thấp có tích tụ trẻ lấp đầy, vd. T Hà Nội.
4. Vùng địa hình thấp, kín, có độ cao dưới mực nước biển, vd. T Biển Chết.
Các địa hình T thường có nguồn gốc kiến tạo, có khi do xâm thực bóc mòn.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|