trải

- 1 dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.

- 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.

- 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn.


nd. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc thi bơi thuyền. Hội bơi trải.
nđg. Mở rộng trên mặt phẳng. Trải chiếu. Bãi biển trải rộng ra.
nđg. Từng qua, từng chịu đựng. Đã trải nhiều cay đắng.

trải

trải
  • verb
    • to spread, to lay; to stretch out

 lay out
 left-handed
 spread out

Công nghệ bán dẫn/Công nghệ trải phổ
 Solid State Technology/Spread Spectrum Technology (SST)
bảng trải dây cáp
 fanning strip