trẻ thơ

- d. 1. Trẻ con còn nhỏ: Nhà có trẻ thơ. 2. Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải: Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (K).


nd. Trẻ con, còn ngây thơ. Khuôn mặt trẻ thơ. Đàn trẻ thơ.

xem thêm: trẻ con, bé con, trẻ nhỏ, trẻ mỏ, trẻ ranh, trẻ thơ



trẻ thơ

Lĩnh vực: xây dựng
 baby
  • hội chứng hành hạ trẻ thơ: battered baby syndrome
  • trẻ thơ mới chào đời: newly-born baby

  • tội giết trẻ thơ
     infanticide