tri ân

- Biết ơn : Huống chi việc cũng việc nhà, Lựa là thâm tạ mới là tri ân (K).

- Biết ơn của người khác đối với mình


hdg. Biết ơn. Tỏ lòng tri ân.
Tầm nguyên Từ điển
Tri Ân

Tri: biết, Ân: ơn.

Lựa là thâm tạ mới là tri ân. Kim Vân Kiều


tri ân

tri ân
  • adj
    • grateful