tri thức

- d. Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội (nói khái quát). Tri thức khoa học. Nắm vững tri thức nghề nghiệp.


kết quả của các quá trình nhận thức của con người về đối tượng được nhận thức, làm tái hiện trong tư tưởng con người những thuộc tính, những mối quan hệ, những quy luật vận động, phát triển của đối tượng và được diễn đạt bằng ngôn ngữ tự nhiên hay hệ thống kí hiệu khác. TT thông thường được hình thành do hoạt động hàng ngày của mỗi cá nhân và mang tính chất cảm tính trực tiếp, bề ngoài và rời rạc. TT khoa học phản ánh trình độ cao của con người đi sâu nhận thức đối tượng nhằm vạch ra bản chất của đối tượng. TT khoa học được chia thành TT kinh nghiệm và TT lí luận. TT kinh nghiệm do quan sát, mô tả, thực nghiệm mang lại. TT lí luận là kết quả của sự khái quát hoá những TT kinh nghiệm (những tài liệu kinh nghiệm, kết quả thực nghiệm) để xây dựng các hệ thống lí luận phản ánh những mối liên hệ tất yếu, cơ bản của sự vật, hiện tượng hay lớp sự vật, hiện tượng.


hd. Điều hiểu biết. Tri thức khoa học. Tri thức nghề nghiệp.

tri thức

tri thức
  • noun
    • knowledge

 know-how
  • căn bản tri thức: know-how base

  • chuyển giao tri thức
     transfer of knowledge
    chuyển nhượng tri thức
     transfer of knowledge
    công nghiệp tri thức
     brain industry
    kinh tế tri thức
     knowledge economy
    ngành tập trung tri thức
     knowledge-intensive industry
    tri thức bán hàng
     sales knowledge
    tri thức chuyên môn
     expertise
    tri thức đủ để làm việc
     working knowledge
    tri thức đủ để làm việc, tri thức công tác
     working knowledge
    tri thức kỹ thuật
     technological knowledge
    triển khai tri thức
     knowledge deployment
    xã hội học tri thức
     sociology of knowledge