triển khai

- đg. Chuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu: Triển khai lực lượng; Sau khi chiếm được một đầu cầu họ đã triển khai tiểu đoàn thành một chiến tuyến.


hdg. Mở mang, khai rộng ra. Triển khai đội hình. Triển khai công việc.

triển khai

 develop
 expansion (vs)
 roll out (vs)

Hội thảo của các nhà triển khai ISDN
 ISDN Implementers Workshop (IIW)
Nhóm hướng dẫn triển khai MRA
 MRA Implementation Guide Group (MIG)
các đầu cuối mặt đất triển khai nhanh
 Rapid Development Earth Terminals (CBS) (RADET)
chương trình triển khai theo trường
 FDP (field-developed program)
chương trình triển khai theo trường
 field-developed program (FDP)
định lý về triển khai
 expansion theorem
được triển khai
 unwrapped
hội thảo của những nhà triển khai các hệ thống mở
 Open Systems Implementers Workshop (OIW)
lắp ráp triển khai
 Deployed/Deployment Assembly (DA)
lớp triển khai được
 developable class
phát triển và triển khai ứng dụng nhanh
 Rapid Application Development and Deployment (RADD)
sự bắn triển khai
 development launches
sự triển khai
 development
sự triển khai
 expansion
sự triển khai chương trình
 program development
sự triển khai nhị thức
 binomial expansion
thỏa thuận triển khai điện thoại IP theo TIPHON
 TIPHON IP telephony Implementation Agreement (TIPIA)
triển khai tài liệu con
 expand subdocuments
triển khai thiết kế
 design development
triển khai ứng dụng nhanh
 Rapid Application Development (RAD)
triển khai và công bố các dịch vụ giáo dục
 Educational Services Development and Publishing (ESDP)
việc triển khai dự án
 project development