triển vọng

- dt. Khả năng phát triển trong tương lai (thường là tốt đẹp): Tình hình có nhiều triển vọng triển vọng phát triển của đất nước chẳng có triển vọng gì đâu.


hd. Khả năng phát triển về sau, ở tương lai. Triển vọng của nền kinh tế.

triển vọng

triển vọng
  • noun
    • prospect, promise

 expectancy expansion
 expectation
 prospect

có triển vọng (khoáng sản)
 prospective
diện tích có triển vọng
 prospective acreage
dòng điện triển vọng
 prospective current
dự án có triển vọng
 promising project
triển vọng mưa
 rainfall expansion
vùng đất triển vọng có dầu
 prospective oil land

 outlook
  • triển vọng bán hàng: sales outlook
  • triển vọng kinh tế: business outlook
  • triển vọng kinh tế ngắn hạn: short-term economic outlook
  • triển vọng kinh tế trung hạn: medium range economic outlook
  • triển vọng thị trường: market outlook
  • triển vọng tiêu thụ: sales outlook
  •  prospect
  • sự lược trình triển vọng: prospect profile
  • triển vọng (kinh tế): prospect
  • triển vọng đầu tư: prospect for investment
  • triển vọng kinh doanh tốt: prospect of good business
  • triển vọng tiếp thị: prospect of marketing

  • có triển vọng
     bullish
    những triển vọng tuyệt hảo
     key prospects
    sự điều tra triển vọng (tương lai)
     anticipation survey
    triển vọng kinh tế
     economic prospects
    triển vọng nghiệp vụ
     business prospects
    triển vọng tăng
     upside
    triển vọng tuyệt hảo
     key prospects
    triển vọng việc làm
     work prospects