triệu

- 1 d. Số đếm, bằng một trăm vạn. Một triệu đồng. Bạc triệu (có số lượng nhiều triệu). Triệu người như một.

- 2 d. (cũ; id.). Dấu hiệu báo trước việc gì sẽ xảy ra, thường theo mê tín; điềm. Triệu lành. Triệu dữ.

- 3 đg. (trtr.). Ra lệnh gọi. Vua triệu quần thần đến bàn kế chống giặc. Triệu sứ thần về nước.


nd. Dấu hiệu báo trước việc gì. Triệu bất tường.
ns. Só đếm bằng một trăm vạn. Triệu người như một.
nđg. Ra lệnh gọi. Triệu sứ thần về nước.

triệu

triệu
  • number million to recall

Lĩnh vực: toán & tin
 mega-
Lĩnh vực: xây dựng
 million
  • các đơn vị đếm triệu: Million Accounting Units (MAU)
  • đương lượng phần triệu: equivalent per million (EPM)
  • mega hay một triệu: Mega or one million (M)
  • một triệu: million
  • một triệu bit trong một giây: million bits per second (MBPS)
  • một triệu phần: part (s) per million
  • nghìn triệu: thousand million
  • phần triệu: parts per million (ppm)
  • triệu lệnh mỗi giây (MIPS): million instructions per second-MIPS
  • triệu phép toán dấu chấm động trong một giây: million or floating point operations per second (MPLOPS)
  • triệu phép toán trên một giây: million operations per second (MOPS)

  • chứng kinh ẩn (không có màu chảy ra khi đã có các triệu chứng bên trong về kinh nguyệt)
     cryptomenorrhea
    động kinh triệu chứng không điển hình
     larval epilepsy
    đương lượng phân triệu
     EPM (equivalent per million)
    gây triệu chứng ngộ độc đậu lathyris
     lathyrogenic
    không triệu chứng
     asymptomatic
    màn hình triệu điểm ảnh
     megapel display
    micromet (một phần triệu mét)
     micrometre
    một hormone phái tính nữ để chữa triệu chứng tắt kinh
     dienoestrol
    một phần triệu
     millionth
    một phần triệu bit
     microbit microbit
    một phần triệu gam
     microgram
    một phần triệu mét
     micrometer (micron)
    một phần triệu mét
     micron (micrometer)
    một triệu chu kỳ
     mc (megacycle)
    một triệu chu kỳ
     megacycle (Mc)
    một triệu lệnh trong một giây
     BIPS (billion instructions per second)
    một triệu ôm
     megohm
    một triệu phép toán dấu chấm động trong một giây
     MFLOPS (million of floating point operation per second)
    nghìn triệu
     billion
    nghìn triệu
     milliard
    phần triệu
     micro
    số triệu bit trong một giây
     mbps (million bits per second)