truân chiên

- Khó nhọc, vất vả: Cuộc đời truân chiên.


ht. Gian nan, vất vả. Lúc truân chiên. Cũng nói Truân chuyên.
Tầm nguyên Từ điển
Truân Chiên

Truân: đi đàng gặp những bước khó khăn nên không tiến tới được, Chiên: khó đi. Nghĩa bóng: Gặp những chuyện gian nan khó khăn.

Ngày ngày tháng tháng nghiệp nghề truân chiên. Ca Dao