trung thành

- (phường) tp. Thái Nguyên, t. Thái Nguyên

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Đà Bắc (Hoà Bình), h. Tràng Định (Lạng Sơn), h. Vụ Bản (Nam Định), h. Yên Thành (Nghệ An), h. Phổ Yên (Thái Nguyên), h. Nông Cống, h. Quan Hoá (Thanh Hoá), h. Vũng Liêm (Vĩnh Long)


- t. 1 Trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì. Trung thành với tổ quốc. Trung thành với lời hứa. Người bạn trung thành. 2 (kng.). Đúng với sự thật vốn có, không thêm bớt, thay đổi. Dịch trung thành với nguyên bản. Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.


hIt. Hết lòng, không thay đổi. Trung thành với tổ quốc.
IIp. Đúng với sự thật. Phản ánh trung thành ý kiến của hội nghị.


trung thành

trung thành
  • adj
    • loyal, faithful

Lĩnh vực: toán & tin
 faithful
  • biểu diễn trung thành: faithful representation
  • hàm tử trung thành: faithful functor
  • Lĩnh vực: xây dựng
     loyalty

     loyalty card

    người nữ thư ký giỏi giang và trung thành
     girl Friday
    người trung thành với công ty
     company man
    quảng cáo để giữ sự trung thành của khách hàng
     consumer loyalty oriented publicity
    sự bảo đảm trung thành
     name bond
    sự trung thành
     loyalty
    sự trung thành với một nhãn hiệu
     brand loyalty
    tỉ lệ trung thành
     loyalty ratio
    yếu tố trung thành
     loyalty factor
    yếu tố trung thành
     loyalty premium