trung thu

- (xã) h. Tủa Chùa, t. Lai Châu


hd. Rằm tháng tám âm lịch. Tết trung thu. Bánh trung thu.

trung thu

trung thu
  • noun
    • mid-autumn

 expropriation
  • sự trưng thu: expropriation
  •  requisition
  • lệnh trưng thu kho: store requisition
  • trưng thu (tài sản...): requisition
  • trưng thu (tài sản): requisition

  • phi trưng thu hóa
     de-requisitioning
    quyền trưng thu
     eminent domain
    sự trưng thu
     compulsory surrender
    sự trưng thu (do chính phủ thực hiện vì lợi ích công cộng)
     compulsory purchase
    sự trưng thu thuế quan
     customs collection
    thôi trưng thu
     de-requisitioning