truyền

- đg. 1 Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau. Truyền kiến thức cho học sinh. Truyền nghề. Vua truyền ngôi cho con. Cha truyền con nối*. 2 (Hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh. Thiết bị truyền động. 3 Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết. Câu chuyện truyền đi khắp nơi. Truyền mệnh lệnh. Truyền tin. 4 Đưa vào trong cơ thể người khác. Truyền máu cho bệnh nhân. Muỗi truyền vi trùng sốt rét. 5 (cũ). Ra lệnh. Lệnh vua truyền xuống. Quan truyền lính gọi lí trưởng vào hầu.


nđg.1. Trao lại, chuyển qua. Cha truyền con nối. Truyền nghề.
2. Đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác. Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh.
3. Lan rộng hay làm lan rộng cho nhiều người biết. Truyền tin.
4. Đưa vào cơ thể người. Truyền máu cho bệnh nhân. Muỗi tuyền vi trùng sốt rét.
5. Ra lệnh. Quan phủ truyền lý trưởng vào hầu.


truyền

truyền
  • verb
    • to communicate, to transmit to hand down

 communicate
 convey
 deliver
 delivery
 diffuse
 impart
 telecast
Giải thích VN: Truyền phát một chương trình vô tuyến truyền thanh, hay vô tuyến truyền hình qua sóng cao tần.

API truyền tải
 Transport API (TRAPI)
Bộ Giao thông và truyền thông (Philippines)
 Department of Transportation and Communication (Philippines) (DOTC)
Bộ chỉ thị khuyết tật từ xa - Mức đường truyền (SONET)
 Remote Defect Indicator - Path Level (SONET) (RDI-PL)
Bộ chỉ thị lỗi từ xa - Mức đường truyền (SONET)
 Remote Error Indicator - Path Level (SONET) (REI-P)
Bộ điều khiển truyền thông (SNA)
 Communications Controller (SNA) (COMC)
Bộ điều khiển truyền thông ISDN
 ISDN Communications Controller (ICC)
Bộ xử lý truyền thông đầu xa (IBM)
 Remote Communications Processor (IBM) (RCP)
Các chức năng truyền thông tin báo (TMN)
 Message Communication Functions (TMN) (MCF)
Các dịch vụ truyền hình và phát thanh của Quân đội Mỹ
 American Forces Radio and Television Services (AFRTS)
Các dịch vụ truyền thông không đồng bộ Netware
 Netware Asynchronous communication services
Các dịch vụ truyền thông trạm làm việc có thể lập trình [IBM]
 Programmable Workstation Communication Services [IBM] (PWSCS)
Các hiệp hội truyền thông kinh doanh Hoa kỳ
 American Business Communication Associations (ABCA)
Các thủ tục cho truyền Fax Nhóm 3 thời gian thực qua các mạng IP
 Procedures for real-time Group 3 Facsimile communication over IP Networks (T.38)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI )
 Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI) (ADCCP)
Các thủ tục điều khiển truyền số liệu tiên tiến ( ANSI X366 )
 Advanced Data Communications Control Procedures (ANSI X366) (ADDCP)
Các thủ tục truyền Fax trong mạng điện thoại chuyển mạch chung
 Procedures for document Facsimile transmission in the general switched telephone network (T.30)
Chức năng truyền thông tiên tiến/ Điều khiển nối mạng chương trình
 Advanced Communications Function/Network Control Program (ACF/NCP)
Cơ sở hạ tầng truyền thông ESA
 ESA COMmunications infrastructure (ESACOM)
Công ty hữu hạn truyền thông Mercury
 Mercury Communications Limited (MCL)
Công ty phát thanh truyền hình Úc
 Australian Broadcasting Company (ABC)
Dịch vụ truyền tải phi liên kết băng rộng (trong ATM)
 Broadband Connectionless Bearer Service (ATM) (BCLB)
Giám sát hệ thống truyền thông/Đo thử trên quỹ đạo
 In Orbit Test/Communication System Monitoring (IOT/CSM)
Giao diện giữa các nhà khai thác, giữa các hệ truyền dẫn (SMDS)
 Intercarrier Interface (SMDS) (ICI)
Giao thức điều khiển bộ quản lý hiển thị X (giao thức sử dụng để truyền thông giữa các đầu cuối X và các trạm làm việc chạy UNIX)
 X Display Manager Control Protocol (XDMCP)
Giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức Internet
 Transmission Control Protocol/Internet Protocol (TCP/IP)
Giao thức tin báo truyền số liệu số (DEC)
 Digital Data Communications Message Protocol (DDCMP)

 transmit

Chỉ số truyền hình Nielsen
 Nielsen Television Index
ảnh hưởng lan truyền
 spread effect
băng truyền hành lý
 carousel
băng truyền hình quảng cáo
 video clip
băng truyền thông tin
 tape
băng viđêô, truyền hình
 video tape
bản tuyên thệ truyền quảng cáo
 affidavit of performance
bảo hiểm truyền hình
 television insurance
bao bì truyền thống
 conventional packing
các mục tiêu truyền bá
 communication objectives
các nhu cầu về phương tiện truyền thông
 media imperatives
các phương tiện truyền thông
 media
cách bao bì truyền thống
 conventional packaging
chính sách truyền thông tiếp thị
 marketing communications channel policy
chỉ số giá gia truyền
 price-weighted index
chiến lược truyền thông
 communication strategy
chiến lược truyền thông
 media strategy
chiến lược truyền thông thương mại
 communication mix strategy
chương trình phát thanh (hoặc truyền hình) có định hướng
 directional broadcast
chương trình truyền hình có tài trợ quảng cáo
 sponsored program
cơ chế truyền động
 transmission mechanism
cơ chế truyền vận
 transmission mechanism
cơ hội được thấy (quảng cáo trên phương tiện truyền thông)
 opportunity to see
cơ quan hoạch định truyền thông
 media planning
công cụ truyền bá quảng cáo
 advertising media
công cụ truyền thông
 median vehicle
công nghiệp truyền thống
 smokestack industries
công ty truyền thanh-truyền hình Mỹ
 American Broading Company
đại lý truyền thông quảng cáo
 median service