trường

- dt.. Bãi, khoảng đất rộng dùng vào một mục đích nào đó: trường bắn trường bay trường quay (phim). 2. Nơi, phạm vi diễn ra các hoạt động chính trị xã hội sôi nổi: có uy tín trên trường quốc tế. 3. Nơi học tập: đi đến trường trường học. 4. Dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng bị tác động của một lực.


(tin; A. field), đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất trong các cấu trúc hoặc bản ghi.


khái niệm ngữ nghĩa học khi nghiên cứu nghĩa trong hệ thống, chỉ sự thống nhất vào một nhóm các từ của vốn từ vựng trong một ngôn ngữ do chúng có chung nhau những đặc điểm ngữ nghĩa nhất định. Để xác lập T, có thể dựa vào: 1) Sự chung nhau giữa các từ về một lĩnh vực khái niệm mà từ biểu thị, đó là T ngữ nghĩa - từ vựng. Vd. các T đồng nghĩa, các T trái nghĩa, các T chỉ thực vật, các T chỉ cây trồng, vv. 2) Sự chung nhau về cả hình thức và ý nghĩa giữa các từ, đó là T từ vựng - ngữ pháp. Vd. trong một số ngôn ngữ Ấn - Âu, nhóm từ chỉ kim loại đều mang hình thức giống trung và hành chức hoạt động ngữ pháp theo cùng một cách. Cũng coi là T trong trường hợp kết cấu ngữ nghĩa của các từ đa nghĩa. Ở đây, các nghĩa vận động quanh một nét nghĩa cơ bản, thường gọi là trục ngữ nghĩa của cả nhóm.


x. Trường vật lí.


tập hợp P được trang bị hai phép toán hai ngôi - phép cộng (+) và phép nhân (.) - thoả mãn các điều kiện sau:

1) P là một nhóm giao hoán đối với phép cộng;

2) P\{0} là nhóm giao hoán đối với phép nhân, trong đó 0 là phần tử không (đối với phép cộng);

3) Phép nhân phân phối đối với phép cộng: (a + b).c = a.c + b.c

T có một số hữu hạn phần tử gọi là T hữu hạn. Một T mà mọi đa thức với hệ số trong đó đều có nghiệm thuộc nó gọi là T đóng đại số. Vd. T thặng dư là T hữu hạn. Tập hợp các số hữu tỉ (thực) lập thành T số hữu tỉ (thực). Tập hợp các số phức lập thành T số phức, T này là T đóng đại số.


nd.1. Khoảng đất rộng và bằng phẳng, để tập hợp đông người trong các cuộc thi đấu hay luyện tập. Trường đua. Trường bắn.
2. Nơi diễn ra các hoạt động chính trị, xã hội... sôi nổi. Trường ngôn luận. Có uy tín trên trường quốc tế.
3. Dạng vật chất tồn tại trong một khoảng không gian mà vật nào trong đó cũng chịu tác động của một lực. Trường điện từ.

nd. Như Trường học. Học sinh đến trường. Dưới mái trường.
nt.1. Có bề dài đo được. Khúc gỗ trường 5 mét. Lợn mình trường. Giọng hát rất trường.
2. Chỉ khoảng thời gian rất lâu, rất dài. Đường trường. Mấy chục năm trường.


trường

trường
  • noun
    • school field; ground
    • adj
      • long

    Lĩnh vực: toán & tin
     column
    Giải thích VN: Trong sự hiển thị video theo cơ sở ký tự, cột là một hàng dọc trên màn hình có độ rộng bằng một ký tự. Trong bảng tính, cột là một khối dọc các ô, thường được định danh bằng một chữ cái duy nhất. Trong chương trình cơ sở dữ liệu, các thuật ngữ cột ( column) và trường ( field) đôi khi được dùng đồng nghĩa nhau.

    Bộ phân cách trường/Dịch vụ trường
     Field Separator/Field Service (FS)
    Bộ quản lý LAN cho môi trường UNIX
     LAN Manager for UNIX (LM/X)
    Các phòng thí nghiệm nghiên cứu môi trường (NOAA)
     Environmental Research Laboratories (NOAA) (ERL)
    Chia sẻ thời gian/Môi trường hệ thống tài nguyên
     Resource System Time Sharing/Environment (RSTS/E)
    Chức năng môi trường tạo dịch vụ (TMN)
     Service Creation Environment Function (TMN) (SCEF)
    Cộng đồng Ca-ri-bê và thị trường chung
     Caribbean Community and Common Market (CARICOM)
    Dịch vụ số liệu môi trường (NOAA)
     Environmental Data Service (NOAA) (EDS)
    Environmental Health Officer cơ quan y tế môi trường
     EHO
    Hệ điều hành môi trường đồ họa (Geowrks)
     Graphic Environment Operating System (Geoworks) (GEOS)
    Hiệp hội các trường đại học vì sự phát triển Internet tiên tiến
     University Corporation for Advanced Internet Development (UCAID)
    Khối cảm nhận môi trường từ xa (Hệ thống không gian vũ trụ Anh Quốc)
     Environmental Remote Sensing Unit (British Aerospace Space Systems, Ltd) (ERSUN)
    MAC nguồn-địa chỉ MAC được quy định trong trường địa chỉ nguồn của một gói , so sánh với DMAC-MAC đích
     Source MAC (SMAC)
    Môi trường GIS theo khối
     Modular GIS Environment (MGE)
    Môi trường OSI
     OSI Environment (OSIE)
    Môi trường Tính toán Phân tán
     DCE (Distributed Computing Environment)
    Môi trường UPT
     UPT Environment (UPTE)
    Môi trường chuyển mạch/Thành phần chuyển mạch
     Switching Element (ATM) (SE)
    Môi trường cộng tác mở (Apple)
     Open Collaborative Environment (Apple) (OCE)
    Môi trường dịch vụ CAMEL
     Camel Service Environment (CSE)
    Môi trường hệ thống thông tin WordPerfect
     WorldPerfect Information System Environment (WISE)
    Môi trường hiện hình và phân tích của Radar
     Radar Analysis and Visualization Environment (RAVEN)
    Môi trường phần mềm dùng chung DMA (USDMA)
     DMA Utility Software Environment (USDMA) (DMAUSE)
    Môi trường số tiêu chuẩn của Apple
     Standard Apple Numeric Environment (SANE)
    Môi trường thời gian chạy Java
     Java Runtime Environment (JRE)
    Môi trường tính toán mạng không đồng nhất (thường viết là HeNCE)
     Heterogeneous Network Computing Environment (usually as HeNCE) (HENCE)
    Môi trường tính toán tiên tiến (SCO)
     Advanced Computing Environment (SCO) (ACE)
    Môi trường trạng thái tô pô của PNNI
     PNNI Topology State Element (PTSE)
    Phụ thuộc môi trường vật lý (FĐI)
     Physical Medium Dependent (FDDI) (PMD)
    Phụ thuộc môi trường vật lý của đôi dây xoắn (FĐI)
     Pair Physical Medium Dependent (FDDI) (TP-PMD)
    Sóng ngang TM, thành phần từ trường nằm ngang
     Transverse Magnetic (TM)

     field

    Chỉ số Hằng Sinh (thị trường chứng khoán Hồng Kông)
     Hang Seng Index
    Chỉ số bình quân Dow Jones (của thị trường chứng khoán Mỹ)
     Dow Jones Stock Average (index)
    Chợ đen (Thị trường hàng lậu và dịch vụ bất hợp pháp)
     black market
    Cơ quan Bảo vệ Môi trường
     Environment Protection Agency
    Công ty điều tra thị trường Mỹ
     market Research Corporation of America
    Cục nghiên cứu Thị trường Anh
     British market research bureau
    Dự án Cải thiện Môi trường
     Environment improvement Project
    Hội nghiên cứu thị trường (Anh quốc)
     Market Research Society
    Khối Thị trường chung Mỹ la-tinh
     Latin-American Common Mark
    Khối thị trường chung Maghreb
     Maghreb Common Market
    Khối thị trường chung Maghred
     Maghred Common Market
    Ngày thứ sáu đen tối Thị trường tài chánh rớt giá trầm trọng
     black friday
    Quỹ thị trường chung Châu Âu
     European Fund
    Thị trường Chung Đông phi
     East African Common Market
    Thị trường Chung Trung Mỹ
     Central American Common Market
    Thị trường PORTAL
     PORTAL market
    Thị trường bạc Luân Đôn
     London silver market
    Thị trường chủ-Kinh tế bí mật ngấm ngầm
     underground economy
    Thị trường chung A-rập
     Arab Common Market
    Thị trường thứ ba- thị trường cấp III
     third market
    Tự doanh-Thị trường chứng khoán London
     house
    bán hạ giá ra thị trường nước ngoài
     dump
    bán hàng hóa ra thị trường
     put goods into market (to...)
    bán phá giá trên thị trường
     dumping on the market
    bán ra thị trường
     market
    bán ra thị trường
     on sale
    bán ra thị trường lần đầu (cổ phiếu, trái phiếu ...)
     primary offering