trục

- d. 1. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay : Trục bánh xe ; Trục đĩa xe đạp. 2. (thiên). Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay : Trục Quả đất. 3. (toán). Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian. 4. Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định : Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành. 5. Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên : Trục đối xứng ; Trục giao thông. 6. Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước : Trục Bá Linh - La Mã - Đông-Kinh .

- đg. Bẩy một vật gì nặng từ dưới lên trên : Trục một cái tàu đắm. Máy trục. X. Cần trục.

- - đg. Đuổi đi bằng sức mạnh : Trục tên phá hoại.


1. (công nghiệp), chi tiết máy thường bằng thép, quay trong các ổ trục (ổ lăn hoặc ổ trượt), mang trên mình các chi tiết quay khác, dùng để truyền mômen xoắn từ chi tiết quay này sang chi tiết quay khác. T thẳng đơn giản nhất có dạng một thanh thép hình trụ tròn xoay. Theo kết cấu có thể chia ra: T thẳng, T cam, T gá, T khuỷu, T then hoa, T bánh răng, vv.; có loại T đặc biệt: T mềm và T xoắn cũng để truyền momen xoắn nhưng không mang chi tiết quay trên mình. Theo công dụng chia ra: T truyền động (có lắp bánh răng, bánh đai, đĩa xích, vv.) và T chính, T cán, vv. của máy. Ngoài các chi tiết truyền động, T chính còn lắp cơ cấu công tác của máy như cánh tuabin, phôi, dụng cụ cán, T khuỷu lắp cơ cấu biên - thanh truyền, vv.

2. (sinh), 1) Thuật ngữ chỉ cột sống.

2) Cấu trúc dạng trụ như trụ cụm hoa, cuống giữa của lá kép hoặc bó trung tâm của buồng trứng ở nhóm giun tròn (Nematoda).


nId. 1. Cây bằng sắt hoặc bằng gỗ dùng làm cốt ở giữa để xoay, để lăn.Trục bánh xe. Trục chuyển. Trục lăn.
2. Đường tưởng tượng quanh đó một vật quay. Trục của trái đất.
3. Đường thẳng trên đó đã chọn một chiều dương. Trục tọa độ. Trục thời gian.
4. Tuyến chính trong một hệ thống giao thông. Trục giao thông. Trục đường sông.
IIđg. Dùng trục quay làm nhỏ đất hay làm cho hạt lúa rụng khỏi bông. Trục đất. Dùng trâu kéo xe trục lúa.

nđg. 1. Đuổi. Trục ra khỏi hội.
2. Nhấc vật nặng từ dưới lên bằng máy hay bằng tay. Trục chiếc tàu đắm.


trục

trục
  • noun
    • axle-axis
    • verb
      • to lift

     axis or axes
     axled
  • chiều trục: axled
  •  cam spindle
     center cut
     cylinder
     lineshaft
     pintle
  • chốt, trục: pintle
  •  pivot
  • bù-lông giữa trục: pivot anchor bolt
  • cần trục trụ xoay: pivot slewing crane
  • chốt đứng khớp trục dẫn hướng bánh xe: steering knuckle pivot or king pin
  •  stock
  • cần trục ở kho: stock crane

  • Cần trục Derrick
     Derrick (crane)
    Cần trục Derrick
     Derrick (derrickcrane)
    Chốt trục B
     B-splines
    Mạng đường trục (xương sống) châu Âu
     European BackbOne Network (EBONE)
    Vô tuyến đường trục xuyên châu Âu
     Trans European Trunked Radio (TETRA)
    áp lực chiều trục
     end pressure
    áp lực hướng trục
     axial thrust
    áp lực hướng trục
     end thrust
    áp lực hướng trục
     thrust
    áp lực ở trục
     bearing reaction
    áp lực treo trục
     abutment
    áp lực trục
     abutment pressure
    áp lực trục
     bearing reaction
    ăng ten đồng trục
     coaxial antenna
    âm bận mọi đường trục
     all trunks busy tone
    âm bận mọi đường trục
     congestion tone
    ba trục
     three-axis
    ba trục
     triaxial
    bán kính lượn của trục lăn
     roller turning radius
    bán trục
     half-shaft
    bán trục
     semiaxis
    bán trục cầu xe
     axle shaft
    bán trục cầu xe
     side shaft
    bán trục chính
     semimajor axis
    bán trục lớn
     major semi-axis
    bán trục nhỏ
     minor semi-axis
    bán trục phụ
     auxiliary drive shaft
    bánh ba múi trục cán
     roll wobbler
    bánh khía trục cam
     cam shaft gear
    bánh răng động trục vít
     worm gear

     crane
  • cần trục: crane
  • cần trục công-ten-nơ: container crane
  • cần trục kiểu bánh xích: crawler crane
  • cần trục kiểu cầu: bridge crane
  • cần trục tải nước đá: ice crane
  •  drum
  • container dạng trục: drum
  •  roll
  • bề mặt trục ép: reduction roll surface
  • cái cào làm sạch trục: roll scraper
  • chiều dài trục ép: reduction roll surface
  • máy nghiền trục sản phẩm loại một: first quality roll
  • máy sấy trục quay: drier roll
  • trục bàn chải: brush roll
  • trục dát mỏng: dough sheeting roll
  • trục đỉnh: top roll
  • trục đỉnh: upper roll
  • trục di động: adjustable roll
  • trục làm ẩm: damping roll
  • trục nghiền tấm: middling roll
  • trục ra: top roll
  • trục ra: upper roll
  • trục sấy: drier roll
  • trục tăng độ trộn đều của bột: stretcher roll
  •  roller
  • bề mặt trục: roller surface
  • máng hứng giữa các trục quay: roller trough
  • máy dát mỏng một đôi trục (để chế biến macgarin): pair roller
  • máy làm bơ không trục ép: roller less churn
  • máy nghiền đôi trục: roller mill
  • máy nghiền hai cặp trục: flour-bight roller mill
  • máy nghiền trục: roller
  • trục cắt: cutting roller
  • trục dán hồ: glue roller
  • trục nghiền khô: corn roller
  • trục nhào: gauge roller
  •  shaft
  • trục dao: knife shaft

  • cáp đồng trục
     coaxial cable
    cần trục
     hoist
    cần trục nặng
     heavy lift
    cầu trục
     cock
    chỗ dễ bị trục trặc (của máy móc)
     trouble spot
    chỗ dễ hỏng hóc trục trặc
     trouble spot
    có trục trặc
     out of order
    công ty trục vớt cứu hộ
     salvage company
    đầu cơ trục lợi
     profiteer
    dụng cụ đo áp lực trục ép
     statimeter
    giấy ra lệnh trục xuất
     notice of to quit
    giấy ra lệnh trục xuất (khỏi nhà)
     notice to quit
    hàng hay hỏng hóc, gây trục trặc
     troublesome cargo
    kẻ đầu cơ trục lợi
     profiteer
    không trục trặc
     trouble-free
    máy cạo lông hai trục
     twin degreemay
    máy cạo lông hai trục
     two-way-hog degree
    máy cạo lông một trục
     one-way hog degree