trứng

- dt. Khối tròn hay hình bầu dục do động vật cái đẻ ra, sau có thể nở thành con: trứng gà trứng chim trứng cá Mưa xuống, ếch ra đẻ trứng.


tế bào sinh dục cái (giao tử cái) không có khả năng di chuyển, khi được thụ tinh sẽ phát triển thành phôi hoặc bào thai. T được tạo ra ở bao noãn nằm trong buồng T của động vật; phần lớn có hình tròn, hình bầu dục, đôi khi có hình dài nhưng rất hiếm (chỉ thấy ở loài côn trùng). T gồm một nhân đơn bội ở trung tâm, lớp bào tương noãn hoàng có khối lượng khác nhau bao xung quanh và là chất dinh dưỡng cần cho phôi phát triển, bên ngoài có màng T bao quanh. Kích thước T to, nhỏ thay đổi tuỳ loài và tuỳ theo các chất dinh dưỡng trong T nhiều hay ít. Đường kính của đa số tế bào sinh dục nguyên thuỷ gần giống như đường kính tế bào của thân thể (tế bào soma), khoảng 10 μm (0,01 mm). Kích thước T tăng lên là do tích luỹ noãn hoàng là một chất chứa nhiều mỡ, cacbon hiđrat và protein. Đó là nguồn năng lượng quan trọng, nguồn nguyên liệu ban đầu để tổng hợp chất tế bào (cytoplasma) và nuôi dưỡng phôi thai. Ở người, T có đường kính khoảng 0,15 mm; T gà khoảng 30 mm và ở ngoài có thêm lớp lòng trắng và lớp vỏ cứng ngoài cùng. Mỗi T được tách khỏi buồng trứng sau những khoảng thời gian có tính chu kì, ở người khoảng 28 ngày. Nếu được thụ tinh, T sẽ phát triển thành cá thể mới. Đôi khi, T thụ tinh ở giai đoạn noãn bào (x. Bao noãn).


nd.1. Khối hình bầu dục hay hình cầu do một số động vật cái đẻ ra để nở thành con. Trứng chim. Trứng tằm.
2. Trứng gà hay trứng vịt (nói tắt). Mua một chục trứng. Món trứng rán.
3. Tế bào sinh dục cái. Buồng trứng.


trứng

trứng
  • noun
    • egg ovum

Lĩnh vực: xây dựng
 low-lying
Lĩnh vực: y học
 ovule

anbumin nang trứng
 paralbumin
antraxit trứng
 egg coal
bệnh buồng trứng
 oophorophathy
bệnh buồng trứng
 ovariopathy
bệnh nang buồng trứng
 oophorocystosis
bệnh trứng cá đỏ phì đại
 acne hypertrophica
buồng trứng
 oarium
buồng trứng
 ovary
buồng trứng phụ
 paroophoron
cái cách điện hình trứng
 egg insulator
cắt bỏ buồng trứng
 oophorectomy
cắt bỏ buồng trứng
 ovariectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng
 panhystero-oophorectomy
cắt bỏ toàn bộ tử cung buồng trứng và các vòi Fallope
 Panhysterosalpingo-oophoractomy
cấu tạo trứng cá
 oolithic texture
cấu trúc trứng cá
 oolithic structure
chứng đau buồng trứng
 oarialgia
chứng tăng tiết buồng trứng
 hyperovaria
chửa trứng
 hydatid mole
chửa trứng
 hydatid pragnancy
chữa tử cung - buồng trứng
 utero- ovarian pregnancy
chụp X - quang ống dẫn trứng
 Salpingography
có dạng trứng
 ovoid
có dạng trứng
 ovum
có hình trứng
 ovoid
cố định buồng trứng
 oophoropexy
cống hình quả trứng
 egg-shaped sewer
dạng quả trứng
 egg-shaped
dạng trứng cá, dạng viêm nang bã
 acneiform
dầu máy đóng gói trứng
 egg packer's oil

 egg
  • anbumin trứng: egg albumin
  • bột nhào với trứng: egg paste
  • bột trứng: egg solids
  • bột trứng: dehydrated egg
  • bột trứng: dried egg
  • bột trứng: desiccated egg
  • chất béo trứng: egg fat
  • chất khô của trứng: egg solids
  • cơ cấu phân loại trứng: egg grating mechanism
  • giò lòng và trứng: liver and egg sausage
  • hộp cứng đựng trứng: egg carton
  • kem trứng: egg cream
  • lòng trắng trứng: egg white
  • máy đánh nát trứng: egg breaking machine
  • máy đánh tơi trứng: egg whisking machine
  • máy đánh trứng: egg breaker
  • máy phết trứng: egg washing machine
  • máy rửa trứng: egg washing machine
  • máy sấy khô trứng: egg drying machine
  • mì ống trứng: egg paste
  • sự đẻ trứng: egg laying
  • thời kỳ đẻ trứng: egg bearing season
  • thùng đựng trứng: egg crate
  • trại trứng: egg farm
  • trứng ăn kiêng: genuine fresh egg
  • trứng bảo quản: storage egg
  • trứng bảo quản lạnh: cold storage egg
  • trứng bảo quản lạnh: refrigerated egg
  • trứng bảo quản lạnh: refrigerator egg
  • trứng bột: processed egg
  • trứng cá: egg
  • trứng chần: rare egg
  • trứng chần: lightly boiled egg
  • trứng chần: soft-boiled egg
  • trứng chim: bird's egg
  • trứng chớm ung: grass egg
  • trứng có mùi: musty-odour egg
  • trứng có mùi chua: sour-odour egg
  • trứng dập: beaten egg
  • trứng đánh: frozen egg pulp
  • trứng đã rửa: washed egg
  • trứng giữ để lâu: preserved egg
  • trứng không có trống: wind egg
  • trứng không tươi: shady egg
  • trứng không vỏ: broken-out shell egg
  • trứng không vỏ: liquid egg
  • trứng luộc: hard-bolted egg
  • trứng luộc: lightly boiled egg
  • trứng luộc tái: poached egg
  • trứng luộc tái: rare egg
  • trứng luộc tái: soft-boiled egg
  • trứng mới đẻ: new-laid egg
  • trứng rán: fried egg
  • trứng thối: rotten egg
  • trứng thối: addle egg
  • trứng thối: bad egg
  • trứng trần: poached egg
  • trứng tươi: fresh egg
  • trứng tươi: semi-fresh egg
  • trứng ướp lạnh: storage egg
  • trứng vỡ: beaten egg
  • trứng xanh thối: green-rot egg
  • xí nghiệp chế biến trứng: egg breaking plant
  •  ova

    Cá trứng cỏ Đại tây dương
     Savanilla
    ấp trứng
     hatch
    ấp trứng
     incubate
    anbumin trứng
     ovalbumin
    bánh gatô trứng
     yellow cake
    bánh kéc bích quy (có lòng trắng trứng và làm xốp)
     white cake
    bánh kéc trứng
     yellow cake
    bánh kem (bằng trứng và sữa)
     custard cushions
    bánh mì trứng rán
     canape
    bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
     porcupine loaf
    bánh ngọt tráng lòng đỏ trứng
     rumpy loaf
    băng tải trứng
     case conveyor
    bìa cứng để trứng
     egg-case board
    biểu đồ màu phân loại trứng
     checking egg-candling chart
    bọc trứng
     roe
    bột lòng trắng trứng
     white powder
    cá có trứng
     full fish
    cá có trứng
     hard rode fish
    cá có trứng
     spawner female
    cá trích chưa có trứng
     empty herring
    cá trích nhiều trứng
     full herring
    chất lòng đỏ trứng
     ovovitellin