tuân thủ

- đg. Giữ và làm đúng theo điều đã quy định. Tuân thủ nguyên tắc. Pháp luật được tuân thủ một cách nghiêm ngặt.


hdg. Giữ và làm đúng theo. Tuân thủ nội quy.

tuân thủ

tuân thủ
  • verb
    • to keep to, to abide by

Lĩnh vực: xây dựng
 adhere
Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 compliance
  • sự tuân thủ: compliance
  • sự tuân thủ đúng: compliance
  • tuân thủ các quy chế: Compliance with Statutes and Regulattions
  • tuân thủ các quy chế và quy định: Compliance with Statutes and Regulations
  • tuân thủ các quy chế, quy định, v.v: Compliance with Statutes, Regulations, etc.
  • tuân thủ luật lệ: compliance with laws
  • tuyên bố tính tuân thủ: Statement of Compliance (SOC)

  • Tuyên bố của nhà cung cấp về tính tuân thủ (cũng SDOC)
     Supplier's Declaration of Conformity (aka SDOC) (SDC)
    Văn phòng trợ giúp tính tuân thủ của ETSI
     ETSI Help Desk for Conformance
    báo cáo đo thử mức tuân thủ hệ thống
     System Conformance Test Report (SCTR)
    chứng chỉ tuân thủ
     Certificate of Conformance (COC)
    công bố tính tuân thủ các đối tượng được quản lý
     Managed Objects Conformance Statements (MOCS)
    đo thử tính tuân thủ ISDN
     ISDN COnformance Testing (ICOT)
    giao thức tuân thủ cuộc gọi
     Call Confirmation Protocol (CCP)
    không tuân thủ được những điều quy định
     Failure to Comply with Claims Procedure
    không tuân thủ quyết định của kỹ sư
     Failure to Comply with Engineer's Decision
    mức tuân thủ ban đầu
     Initial Submission Rate (ISR)
    sự tuân thủ
     conformity
    tuân thủ các quy chế
     Regulations Statutes, etc...Compliance with
    tuân thủ các quy định
     Regulations Statutes, etc...Compliance with
    tuyên bố tính tuân thủ hệ thống
     System Conformance Statement (SCS)
    tuyên bố tuân thủ thực hiện giao thức
     Protocol Implementation Conformance Statement (PICS)

     abide
  • tuân thủ hợp đồng: abide by the contract (to...)
  •  adherence
  • sự tuân thủ nghiêm ngặt, chặt chẽ hợp đồng: strict adherence to the contract

  • kiểm toán tính tuân thủ
     compliance audit
    kiểm toán tính tuân thủ
     regularity audit
    kiểm toán tuân thủ (theo yêu cầu)
     compliance audit
    kiểm tra tính tuân thủ theo mẫu
     sample compliance testing
    sự không tuân thủ luật pháp
     non-compliance with the law
    sự không tuân thủ pháp luật
     non-compliance with the law
    tính không tuân thủ
     non compliance
    tuân thủ đạo đức xã hội
     be in compliance with social morality
    tuân thủ điều khoản hợp đồng
     keep to the terms of the contract
    tuân thủ hợp đồng
     keep a contract
    tuân thủ hợp đồng
     keep a contract (to...)
    tuân thủ luật pháp
     conform to the law (to...)
    tuân thủ luật pháp
     law-abiding