- d. Chi thứ mười một trong mười hai chi: Giờ tuất; Năm tuất.
- d. Tiền trợ cấp cho vợ góa của cán bộ: Lĩnh tiền tuất.
hd. Ký hiệu thứ 11 (tượng trưng là chó) trong mười hai chi của lịch cổ truyền Trung Quốc. Giờ Tuất (từ 19 đến 21 giờ). Năm Tuất (ví dụ Nhâm Tuất). Tuổi Tuất (sinh vào một năm Tuất).nd.x.Tiền tuất.