tuần tra

- Nói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.


hoạt động lưu động của tổ, phân đội nhỏ để kiểm tra, giữ gìn an ninh, trật tự, kỉ luật của các quân nhân ở nơi trú quân và ở các nơi công cộng.


hdg. Đi tuần. Tuần tra biên giới.

tuần tra

tuần tra
  • verb
    • to go on a patrol