tuế nguyệt

- Năm và tháng, thời gian nói chung: Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện Thanh Quan).


hd. Năm và tháng; chỉ sự vận động của thời gian. Tuế nguyệt thoi đưa.
Tầm nguyên Từ điển
Tuế Nguyệt

Tuế: năm, Nguyệt: tháng. Dùng để chỉ thời gian.

Rắp mượn điền viên vui tuế nguyệt. Nguyễn Công Trứ