tung hoành

- Những kế hoạch trong binh pháp của các nước thời Chiến Quốc. Tung là kế liên lạc các nước theo chiều dọc Trung QUốc để chống nhà Tần. Hoành là kế các nước rời nhau quay đều thờ Tần theo chiều ngang

- Thế Hợp Tung do Tô Tần chủ xướng và thế Liên hoành do Trương Nghi chủ xướng


- Nói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục: Bấy lâu bể Sở sông Ngô tung hoành (K).


hdg. Hoạt động mạnh mẽ ngang dọc theo ý muốn, không gì ngăn cản được. Mặc sức tung hoành.
Tầm nguyên Từ điển
Tung Hoành

Tung: dọc, Hoành: ngang. Tự do ngang dọc không ai cản trở.

Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành. Kim Vân Kiều


tung hoành

Lĩnh vực: xây dựng
 self-willing