ure

(A. urea; cg. cacbamit), NH2CONH2. Tinh thể không màu; tnc = 132,7 oC, ở nhiệt độ cao hơn sẽ bị phân huỷ thành biure và amoniac. Tan trong nước, etanol, amoniac lỏng; ít tan trong ete; không tan trong clorofom. Là sản phẩm cuối cùng của sự đồng hoá protein trong cơ thể động vật có vú. U được sử dụng rộng rãi để chế tạo nhựa ure - fomanđehit, phẩm nhuộm, vv; dùng làm phân bón trong nông nghiệp. Là loại phân đậm đặc, hàm lượng nitơ cao (46%) nên chuyên chở đỡ tốn kém; đạm ở thể hữu cơ (amit) thích hợp cho sự dinh dưỡng của nhiều loại cây. U được sử dụng rất rộng rãi ở các nước nông nghiệp phát triển. Công dụng và cách dùng: có thể dùng bón lót và bón thúc cho tất cả các loại cây. Ngoài ra, còn có thể hoà nước (5 - 10 g cho 1 lít nước) để làm dung dịch phun lên lá. Ở Việt Nam, U được sản xuất từ nguyên liệu than đá, hơi nước và không khí tại Công ti Phân đạm Bắc Giang; sản xuất từ nguyên liệu khí thiên nhiên tại Công ti Phân đạm Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu.



ure

Lĩnh vực: y học
 urea
  • nhựa urê: urea resin
  • nhựa urê formadehit: Urea formaldehyde resin (urea resin) (UF)
  • nhựa urê formaldehit: urea formaldehyde resin

  • ban urê
     uremide
    chứng mồ hôi urê
     urhidrosis
    enzyme xúc tác thủy phân urê thành amonia và carbon dioxide
     urease
    hội chứng tan huyết urê huyết
     hemolytic - uremia syndrome
    hội chứng urê huyết cao -tan huyết
     haemolytic uraemic syndrome
    kinh giật urê huyết
     uremic eclampsia
    ra mồ hôi urê
     uridrosis
    sự bài tiết urê
     ammonirrhea
    sự phân hủy urê
     ureolysis
    thuộc sự tiết urê
     ureosecretory
    tình trạng giảm urê - huyết
     hypouremia
    urê - huyết
     uremia
    urê huyết
     uraemia
    urê kế
     ureameter