vân du

- (ttnn) h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá

- (xã) h. ân Thi, t. Hưng Yên


- Danh từ nhà Phật, ý nói nhà sư đi lang thang nay đây mai đó như đám mây bay vô định


hdg. Ngao du đây đó không phương hướng nhất định, như đám mây bay trên trời. Đao bầu quảy níp rộng đường vân du (Ng. Du).
Tầm nguyên Từ điển
Vân Du

Vân: mây, Du: chơi. Đám mây bay nay đây mai đó. Nghĩa bóng: Đi những nơi không nhất định. Thầy tu đi chùa nầy qua chùa khác cũng gọi là vân du.

Đeo bầu quảy níp rộng đường vân du. Kim Vân Kiều