vít

- 1 dt (Pháp: vias) Đanh ốc: Vít đầu bẹt; Bắt vít.

- 2 đgt Lấp lại: Vít lỗ hở; Vít lối đi.

- 3 đgt Kéo mạnh xuống: Đôi tay vít cả đôi cành (cd).


chi tiết máy có mặt ren xoắn vít hình trụ, đôi khi hình côn. V lắp với lỗ ren của chi tiết khác để kẹp chặt (V sắt, V gỗ), chuyển động hay kéo (V dẫn, V kéo, V đo...) hoặc để định vị (V định vị). V cấy là chi tiết ghép dạng đinh có ren ở hai đầu, một đầu vặn (cấy) vào chi tiết chính, còn đầu kia lồng với chi tiết liên kết và vặn chặt bằng đai ốc.


pd. Vật bằng kim loại hình trục hay hình côn, có ren, thường dùng để kẹp chặt các mối ghép tháo được. Bắt vít cho chặt.
nđg. Bắt kín. Vít khe hở. Vít hết các lối ra.
nđg. Kéo mạnh cho cong hẳn một đầu xuống. Vít cành hái quả.

vít

vít
  • noun
    • screw
    • verb
      • to pull down, to wrest down