văn chương

- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội


- dt. 1. Lời văn, câu văn, tác phẩm văn học nói chung: học văn chương cái hay cái đẹp của văn chương. 2. Lối viết văn: văn chương của Nguyễn Du.

- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội.


hd.1. Văn học. Bàn luận về văn chương.
2. Lời văn, câu văn. Văn chương của Nguyễn Du.


văn chương

văn chương
  • noun
    • literature style

Lĩnh vực: xây dựng
 literary
  • công việc văn chương: literary work
  • đại lý văn chương: literary agent
  • xuất bản văn chương: literary publishing