vũ trụ

- dt. Khoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà: vũ trụ vô cùng nhà du hành vũ trụ bay vào vũ trụ.


toàn bộ thế giới vật chất xung quanh ta, trong đó vật chất tồn tại và biến hoá dưới mọi dạng khác nhau. Phần quan trọng nhất của VT tập trung ở các thiên thể. Trong thiên văn học, VT còn có nghĩa là phần thế giới vật chất có thể nghiên cứu được bằng các phương tiện thiên văn. Triết học duy vật biện chứng khẳng định VT tồn tại khách quan, không phải do một lực lượng siêu nhiên nào tạo ra, và điều này đã được chứng minh bằng các sự kiện khoa học. Khi việc nghiên cứu VT càng phát triển, càng tìm ra nhiều phát minh mới lạ. Vd. hiện tượng giãn nở VT dẫn đến giả thuyết về vụ nổ lớn tuy nhiên còn nhiều điều chưa rõ. Bởi vậy việc thám hiểm VT bằng các trạm VT hoặc tàu VT là hướng nghiên cứu quan trọng của thời đại ngày nay. Xt. Đại Thiên Hà; Vụ nổ lớn; Thế giới; Giãn nở vũ trụ.


hd. Khoảng không gian vô cùng tận chứa các thiên hà. Nhà phi hành vũ trụ.
Tầm nguyên Từ điển
Vũ Trụ

Vũ: mái nhà, Trự: rường cột. Người ta ở trong vũ trụ cũng ví như ở trong nhà vậy. Còn có nghĩa: Vũ: bốn phương và trên dưới, Trụ: thời gian xưa và nay.

Trong vũ trụ đã nổi danh tài sắc. Hát Cổ


vũ trụ

vũ trụ
  • noun
    • universe

 celestial
  • thuộc vũ trụ: celestial
  •  cosmic
  • bức xạ nền vũ trụ: cosmic background radiation
  • bức xạ vũ trụ: cosmic rays
  • bức xạ vũ trụ: cosmic radiation
  • hiệu ứng tia vũ trụ Forbush: cosmic ray storm
  • không gian vũ trụ: cosmic space
  • mưa tia vũ trụ: cosmic shower
  • mù vũ trụ: cosmic fog
  • phông bức xạ vũ trụ: cosmic ray background
  • phông tia vũ trụ: cosmic ray background
  • sắt từ vũ trụ: cosmic iron
  • tia vũ trụ: cosmic ray
  • tia vũ trụ sơ cấp: primary cosmic ray
  • tiếng ồn (từ) vũ trụ: cosmic noise
  • tiếng ồn vũ trụ: cosmic noise
  • vận tốc vũ trụ: cosmic velocity
  • vũ trụ tuyến: cosmic rays
  •  cosmical
  • tia vũ trụ: cosmical radiation
  •  cosmos
     outer space
  • không gian vũ trụ: outer space
  • khoảng không vũ trụ: outer space
  •  sidereal
  • năm vũ trụ: sidereal year
  • năm vũ trụ (365 ngày 6 giờ 10 phút): sidereal year
  •  universal
  • lực hấp dẫn vũ trụ: universal attraction
  • tập vũ trụ: universal set
  •  universe
  • lý thuyết chết nhiệt của vũ trụ: theory of heat death of universe
  • vũ trụ Robertson-Walker: Robertson-Walker universe
  • vũ trụ dao động: oscillating universe
  • vũ trụ dừng: stationary universe
  • vũ trụ mở rộng: expanding universe
  • vũ trụ nở: expanding universe
  • vũ trụ phập phồng: oscillating universe
  • vũ trụ tĩnh: static universe

  • Cơ quan phát triển vũ trụ quốc gia ( Nhật Bản )
     National Space Development Agency (Japan) (NASDA)
    Cơ quan quản lý hàng không và vũ trụ quốc gia (Mỹ)
     National Aeronautics and space administration (NASA)
    Cơ sở hạ tầng cung cấp các nhà du hành vũ trụ châu Âu
     European Manned Space Infrastructure (EMSI)
    Hãng vũ trụ châu Âu
     European Space Agency (ESA)
    Hiệp hội công nghệ Hàng không vũ trụ
     Aerospace Industry Association (AIA)
    Khối cảm nhận môi trường từ xa (Hệ thống không gian vũ trụ Anh Quốc)
     Environmental Remote Sensing Unit (British Aerospace Space Systems, Ltd) (ERSUN)
    Kính viễn vọng vũ trụ Hubble
     Hubble Space Telescope (HST)
    Phòng thí nghiệm hàng không vũ trụ quốc gia (nhật Bản )
     National Aerospace laboratory (Japan ) (NAL)
    TDMA được chuyển mạch trên tàu vũ trụ
     Spacecraft Switched TDMA (SS-TDMA)
    Thử nghiệm công nghệ Lidar trong vũ trụ
     Lidar In-space Technology Experiment (LITE)
    Trạm vũ trụ quốc tế Alpha
     International Space Station Alpha (ISSA)
    Trung tâm khai thác vũ trụ châu Âu
     European Space Operations Centre (ESOC)
    Trung tâm nghiên cứu và công nghệ vũ trụ châu Âu
     European Space Research and Technology Centre (ESTEC)
    Trung tâm ứng dụng vũ trụ (ISRO Ahmedabad, Ấn Độ)
     Space Application Centre (ISRO Ahmedabad, India) (SAC)
    Viện nghiên cứu vũ trụ châu Âu
     European Space Research Institute (ESRIN)
    bệnh vũ trụ
     space sickness
    bộ cuốn áo du hành vũ trụ (tàu vũ trụ)
     pressure suit
    bộ đổi năng lượng vũ trụ
     space energy converter
    bộ phận vũ trụ (vô tuyến vũ trụ)
     space segment
    bụi vũ trụ
     interstellar dust
    cơ chế điều khiển (tàu vũ trụ tự động)
     servo-mechanism
    con thoi vũ trụ
     space shuttle
    đài không gian vũ trụ
     aeronautical station
    đài quan sát vũ trụ bằng tia hồng ngoại
     Infrared Space Observatory (ISO)