vận động

mọi sự biến đổi nói chung, kể từ sự thay đổi vị trí trong không gian cho đến tư duy. Theo Enghen, có5 hình thức VĐ khác nhau về vật chất và về trình độ cao thấp theo thứ tự: cơ, vật lí, hoá, sinh vật và xã hội. Các hình thức VĐ này có quan hệ chặt chẽ với nhau. Một hình thức VĐ này luôn có khả năng chuyển hoá thành hình thức VĐ khác tiếp theo trong những điều kiện cụ thể, nghĩa là các hình thức VĐ cao luôn xuất hiện trên cơ sở các hình thức VĐ thấp. Các hình thức VĐ khác nhau về chất, vì vậy, không thể quy hình thức VĐ cao về các hình thức VĐ thấp. Với các biểu hiện như vậy, chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng VĐ là phương thức tồn tại của vật chất, là đặc tính cố hữu của vật chất. Nội dung cụ thể của luận điểm này là: không thể có VĐ thuần tuý tách rời khỏi vật chất theo kiểu Hêghen (F. Hegel) quan niệm: VĐ của ý niệm tuyệt đối. VĐ luôn là VĐ của vật chất. Vật chất tự thân VĐ, không phải do sự tác động từ bên ngoài, nguồn gốc của tự thân VĐ là mâu thuẫn bên trong của sự vật và hiện tượng; cũng như vật chất, VĐ không do ai sáng tạo ra và không bị tiêu diệt. VĐ được bảo toàn cả về lượng và về chất. Như vậy, vật chất chỉ có thể tồn tại bằng cách VĐ và chính thông qua VĐ mà nó biểu hiện sự tồn tại của mình. Quan hệ giữa VĐ và đứng im: VĐ là tuyệt đối, đứng im là tương đối, nghĩa là đứng im chỉ là sự biểu hiện của một trạng thái VĐ: VĐ cân bằng, trong sự ổn định tương đối, biểu hiện thành một sự vật, một hiện tượng cụ thể.


hdg.1. Chuyển động, biến đổi, phát triển của vật chất. Vật chất vận động trong không gian và thời gian.
2. Hoạt động thay đổi vị trí của thân thể hay một bộ phận cơ thể. Ít vận động nên người không khỏe.
3. Di chuyển trong chiến đấu. Vận động bằng cơ giới.
4.Tuyên truyền, giải thích, động viên cho người khác làm một việc gì. Vận động bầu cử.


vận động

 locomotor
  • mất điều hòa vận động: locomotor ataxia
  •  maneuver
  • sự vận động: maneuver
  •  manoeuvre
  • sự vận động: manoeuvre

  • bánh xe vận động hướng tâm
     straight blade impeller
    bản địa vận động
     autochthonous
    bệnh nơrôn vận động
     motor neurone disease
    bệnh tế bào thần kinh vận động
     motor neuron desease
    chất giảm vận động
     depressor
    chứng loạn thần kinh vận động
     kinesioneurosis
    chứng mất vận động (sự mất trương lực cơ bắp bất thường)
     akinesia
    chứng sợ vận động
     kinnesophobia
    chứng vận động đau
     cinesalgia
    co thắt khi vận động chủ động
     intention spasm
    cơ chế thần kinh vận động
     neokinetic
    dây thần kinh vận động
     motor nerve
    điều khiển vận động
     dirigomotor
    động kinh tâm thần vận động
     psychomotor epilepsy
    đường cát vận động
     travel of sand
    hệ vận động
     kinetic system
    liệu pháp vận động
     kinesy therapy
    loạn điều hòa vận động
     dystaxia
    loạn nhịp vận động
     arrhythmokinesis
    mất điều vận, mất điều hòa vận động
     kinetic ataxia
    mất dùng động tác vận động
     motor apraxia
    mất khả năng viết có tính vận động
     motor agraphia
    mất vận động đau
     akinesia algera
    mù đọc vận động
     motor alexia
    nghiên cứu vận động vi mô của Gilbreth
     Gilbreth's micromotion study
    nhân vận động
     motor nucleus
    nơron vận động
     motor nerone
    nơron vận động
     motor neuron
    rối loạn vận động
     dyskinesia