vật chất

- dt (H. chất: tính vốn có của sự vật) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi: Vật chất quyết định tinh thần.

- tt 1. Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống: Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở , kĩ thuật cho nông nghiệp (Tố-hữu). 2. Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần: Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội (Văn Tiến Dũng).


một phạm trù triết học dùng để chỉ "thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác" (V. I. Lênin). Nói cách khác, VC là tất cả những gì tồn tại khách quan, nghĩa là tồn tại ở bên ngoài và độc lập với ý thức con người, chứ không phải chỉ quy về một dạng tồn tại cụ thể nào đó của nó (vd. không phải chỉ quy về đất, nước, lửa, nguyên tử, vv.) như các nhà duy vật thời cổ đại cho đến thế kỉ 17 - 18 đã quan niệm. Quan niệm có tính chất máy móc và siêu hình về VC đó đã không thể đứng vững trước những phát minh lớn trong khoa học tự nhiên cuối thế kỉ 19 - đầu thế kỉ 20. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì VC không thể tồn tại như thế nào khác ngoài vận động - vận động là phương thức tồn tại của VC và VC đang vận động không thể vận động như thế nào khác ngoài vận động trong không gian và theo thời gian. VC biểu hiện sự tồn tại của mình dưới những dạng các sự vật, hiện tượng cảm tính cụ thể. Sự tồn tại của VC trong vũ trụ hết sức đa dạng và sinh động, vì vậy, sự phân loại VC cũng chỉ có tính chất tương đối. Nếu căn cứ vào thuộc tính phát triển thì có thể phân tất cả các sự vật và hiện tượng VC ra làm ba nhóm chính: VC vô sinh, VC hữu sinh và VC dưới dạng xã hội. Nếu xét theo thuộc tính cấu trúc về phương diện điện vật lí, có thể phân chia VC ra làm 2 nhóm lớn: vật thể và trường.


nId. Hiện thực khách quan, tồn tại ở ngoài ý thức con người. Sự vận động của vật chất.
IIt. Thuộc về ăn ở, đi lại, các nhu cầu của thể xác con người. Đời sống vật chất.


vật chất

vật chất
  • noun
    • matter

 agent
 material
  • bị cách ly khỏi thành vật chất: isolated from material walls
  • cân bằng vật chất: material balance
  • cơ sở vật chất kĩ thuật: material and technical basis
  • dòng vật chất: material flow
  • khuyến khích vật chất: material incentives
  • số đo vật chất: material measure
  • sự khuyến khích vật chất: material incentive
  • sự tán xạ vật chất: material scattering
  • sự tiêu tán vật chất: material dispersion
  • vật chất colesteric: cholesteric material
  • vật chất dạng hạt: particulate material
  •  matter
    Giải thích VN: Vật thể thông thường .Mỗi vật quanh ta đèu cấu tạo bởi vật chất.
  • lý thuyết cấu trúc vật chất: theory of matter structure
  • phun vật chất ra khỏi sao: ejection of matter from star
  • sóng vật chất: matter wave
  • vật chất dạng hạt: particulate matter
  • vật chất hạt nhân được nén: compressed nuclear matter
  • vật chất liên sao: interstellar matter
  • vật chất nổi: floating matter
  •  physical
  • chỉ số khối lượng sản xuất vật chất: index of physical volume of production
  •  substance

    định luật bảo toàn vật chất
     law of conservation of mater
    do vật chất
     physicogenic
    phi vật chất
     immaterial
    quỹ khuyến khích vật chất
     bonus fund
    sóng vật chất
     de Broglie wave
    sự thiệt hại vật chất
     property damage
    thuyết bệnh do biến đồi vật chất
     hylopathism
    thuyết vật chất có sức sống
     hylozoism
    vật chất hóa
     materializatical
    vật chất hóa
     materialization
    vật chất hóa năng lượng
     materialization of energy

     material
  • bảo đảm vật chất: material security
  • chế tài vật chất: material sanction
  • cơ sở vật chất: material base
  • của cải vật chất: material wealth
  • khuyến khích vật chất: material incentives
  • khuyên khích vật chất: material incentives
  • kích thích vật chất: material incentives
  • lợi ích vật chất: material interests
  • lực lượng sản xuất vật chất: material forces of production
  • nhu cầu vật chất: material needs
  • phạt bằng vật chất: material sanction
  • phúc lợi vật chất: material welfare
  • phương tiện vật chất: material means
  • quyền lợi vật chất: material equity
  • quỹ khuyến khích vật chất: material incentive fund
  • tài nguyên vật chất: material resources
  • tổn thất vật chất: material damage
  • trách nhiệm vật chất: material responsibility
  • văn minh vật chất: material civilization
  •  matter
     physical
  • năng suất vật chất: physical productivity
  • sự mất giá vật chất: physical depreciation
  • thị trường hàng hóa vật chất: physical market
  • vận tải hàng hóa vật chất: physical transportation
  • vốn vật chất: physical capital

  • của cải vật chất
     materials wealths
    định luật bảo toàn vật chất
     law of conservation of mass
    phúc lợi vật chất
     materials welfare
    phương tiện vật chất
     materiel
    phương tiện vật chất
     mat?riel
    sự phi vật chất hóa
     dematerialization
    tái sản phi vật chất
     non-physical assets
    tài khoản hữu hình, tài khoản vật chất
     tangible asset
    tài sản phi vật chất
     non-material goods
    tài sản phi vật chất
     non-physical assets
    tài sản vật chất
     tangible assets
    thế giới vật chất
     natural world