vịnh

- 1 đgt. Làm thơ về phong cảnh hoặc sự vật nào đó: vịnh cảnh vịnh nguyệt.

- 2 dt. Vũng biển ăn hõm vào đất liền: Vịnh Bắc Bộ.


nd. Khoảng bờ biển ăn khoét vào đất liền. Vịnh Hạ Long.
nđg.1. Ngâm đọc. Ngâm vịnh.
2. Tức cảnh mà đặt thơ. Vịnh chiều xuân.


vịnh

vịnh
  • noun
    • gulf, bay
      • vịnh Hạ Long
  • verb
    • to verse on

 bight
  • vịnh nhỏ: bight
  •  embayment
  • vịnh kín: landlocked embayment
  •  fleet
     gulf
  • bờ vịnh: gulf coast
  • đồng bằng bờ vịnh: gulf coastal plain
  •  inlet
  • vịnh biển hẹp: inlet
  • vịnh hẹp: inlet
  • vịnh nhỏ: inlet

  • bờ nhiều vịnh
     embayed coast
    cầu qua vịnh
     bay bridge
    châu thổ vịnh
     bay delta
    cửa vịnh
     bay-mouth
    đáy vịnh
     bay-head
    đầu vịnh
     bay head
    loại đất đỏ hơi vàng tìm thấy ở vịnh Ba tư
     Indian red
    muối vịnh biển
     bay-salt
    vịnh (biển)
     bay
    vịnh (ở Ireland)
     lough
    vịnh bán triều
     half-tide basin
    vịnh hẹp
     fiord fio
    vịnh hẹp
     firth
    vịnh hẹp
     frith
    vịnh hẹp
     sound
    vịnh nhỏ
     basin
    vịnh nhỏ
     cove