vốn

- 1 dt 1. Tiền gốc bỏ vào một cuộc kinh doanh: Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (PVKhải); Chị ta đi buôn mà mất cả vốn lẫn lãi. 2. Cái do trí tuệ tích lũy: Phải phục hồi, khai hoá, phát huy vốn cổ (PhVĐồng); Vốn văn chương dân gian; Vốn ngoại ngữ của anh ấy cũng khá.

- 2 trgt Nguyên là: Nguyên người quanh quất đâu xa, họ Kim, tên Trọng, vốn nhà trâm anh (K); Vấn đề giải quyết việc làm vốn đã bức xúc càng thêm gay gắt (PhVKhải).


từ "vốn" được sử dụng với nhiều nghĩa khác nhau, nên có nhiều hình thức V khác nhau. Trước hết, V được xem là toàn bộ những yếu tố được sử dụng vào việc sản xuất ra các của cải; V tạo nên sự đóng góp quan trọng đối với sự tăng trưởng của nền kinh tế. Có các hình thái V: V hiện vật (máy móc, nguyên nhiên vật liệu...), V bằng tiền, V tài nguyên thiên nhiên, V con người. V kĩ thuật hay V vật chất là toàn bộ tài sản sản xuất, tài sản thiết bị cho phép tăng thêm sức sản xuất của lao động. V kĩ thuật còn là nguyên liệu và sản phẩm dở dang mà lao động tác động vào như là hoạt động chuyển hoá. Bất kể là nhà tư bản, tiểu chủ hay doanh nghiệp nhà nước đều phải kinh doanh V đem lại lợi nhuận, bảo toàn và tích luỹ V.

Về mặt pháp luật, V của một doanh nghiệp là toàn bộ những tài sản của mọi người (chủ sở hữu, thành viên...); nó tượng trưng các quyền, nhất là quyền sở hữu, mà một người chiếm hữu V đó được tuỳ ý sử dụng và do đó nhận được thu nhập trong lao động mà không bị phản đối. Về mặt kế toán tài chính, V của doanh nghiệp là toàn bộ tài sản hiện có của doanh nghiệp, bao gồm tiền mặt và hiện vật được sử dụng trong kinh doanh. Giá trị của những tài sản này bất biến nhờ khấu hao. Dựa vào sự tác động của V trong hoạt động kinh doanh, V trong doanh nghiệp có thể được chia thành V cố định, V lưu động, V chuyên dụng.


nId.1. Tổng thể những tài sản bỏ ra lúc đầu trong sản xuất, kinh doanh. Chung vốn mở một cửa hàng. Đi buôn lỗ vốn. Vốn đầu tư.
2. Tổng thể những gì sẵn có hay tích lũy được dùng để hoạt động trong một lĩnh vực. Vốn kiến thức sâu rộng. Vốn từ ngữ của một nhà văn.
IIp. Nguyên từ trước, nguyên trước kia. Anh ấy vốn ít nói.

xem thêm: vốn, vốn liếng



vốn

vốn
  • noun
    • capital, bond, fund
    • adv
      • originally, formerly

     capital
  • chuyển nhượng vốn: capital assignment
  • chuyển vốn: capital transfer
  • chuyển vốn: transfer of capital
  • cơ cấu vốn đầu tư: structure of capital investment
  • cục quản lý vốn và tài sản doanh nghiệp: Enterprises' Property and Capital Management Department
  • giá (trị) ban đầu của vốn cố định: initial cost of fixed capital
  • giảm vốn: capital reduction
  • huy động vốn: capital mobilization
  • quay vòng vốn lưu động: working capital turnover
  • sư thanh lý vốn cố định: liquidation of fixed capital stock
  • sự bỏ vốn: capital lay
  • sự đầu tư vốn: capital investment
  • sự đầu tư vốn: capital lay
  • sự đọng vốn: locking of capital
  • sự kêu gọi góp vốn: call for capital
  • sự khấu hao vốn: capital depreciation
  • sự không sử dụng được vốn: locking of capital
  • sự quản lý vốn: capital management
  • sự thực hiện vốn đầu tư: realization of capital investments
  • sự xuất vốn đầu tư: capital outlay
  • tăng vốn: capital investment
  • tăng vốn: capital increase
  • tài khoản vốn: capital account
  • tài sản vốn: capital asset
  • tiền vay làm vốn: loan capital
  • tiền vốn: payment for capital assets
  • tiền vốn luân chuyển: floating capital
  • trương mục vốn xuất bản: publications capital account
  • vốn bắt buộc: obligated capital
  • vốn ban đầu: start-up capital
  • vốn ban đầu: initial capital
  • vốn chu chuyển: circulating capital
  • vốn cơ bản: capital expenditure
  • vốn cố định: fixed capital
  • vốn cổ phần thường: equity capital
  • vốn đầu tư: invested capital
  • vốn đầu tư cơ bản: capital investment
  • vốn đầu tư cơ bản: attendant capital investments
  • vốn đầu tư cơ bản: capital cost
  • vốn đầu tư cơ bản: capital outlay
  • vốn dự trữ: reserve capital
  • vốn góp (tài chính): equity capital
  • vốn khả dụng: capital spare
  • vốn khởi thủy: initial capital
  • vốn không bảo đảm: venture capital
  • vốn không đảm bảo: risk capital
  • vốn lao động: working capital
  • vốn lưu chuyển: floating capital
  • vốn lưu động: mobile capital
  • vốn lưu động: circulating capital
  • vốn lưu động: movable capital
  • vốn lưu thông: current capital
  • vốn luân chuyển: working capital
  • vốn luân chuyển: circulating capital
  • vốn luân chuyển: liquid capital
  • vốn mạo hiểm: risk capital
  • vốn pháp định: legal capital
  • vốn phụ phí xã hội: social overhead capital
  • vốn rủi ro (vốn tìm kiếm thăm dò): risk capital
  • vốn sẵn có: capital spare
  • vốn tư bản: capital
  • vốn xã hội: social capital
  •  cost
  • giá (trị) ban đầu của vốn cố định: initial cost of fixed capital
  • giá (trị) bình quân năm của vốn cố định: average annual cost of fixed assets
  • giá (trị) cân bằng vốn cố định: balance-sheet cost of basic assets
  • giá trị của vốn: Capital, Cost of
  • giá trị khôi phục vốn cố định: recovery cost of basis assets
  • giá trị vốn cố định: cost of fixed assets
  • giá trị vốn cố định: cost of basic assets
  • giá vốn: first cost
  • giá vốn: cost price
  • giá vốn: prime cost
  • giá vốn (giá tại kho): cost price
  • hợp đồng theo giá vốn: prime cost contract
  • phân tích vốn lãi: cost benefit analysis
  • phân tích vốn lãi: benefit cost analysis
  • sự hoàn vốn: cost reimbursement
  • vốn đầu tư: initial cost
  • vốn đầu tư: investment cost
  • vốn đầu tư ban đầu: initial investment cost
  • vốn đầu tư cơ bản: capital cost
  •  expenditure
  • vốn cơ bản: capital expenditure
  •  fund
  • dung lượng vốn: fund capacity
  • sự hoàn vốn: compensation fund
  • vốn dự trữ: reserve fund
  • vốn khấu hao: sinking fund
  • vốn lưu thông: currant fund
  • vốn luật định: statutory fund
  • vốn phát triển sản xuất: production development fund
  • vốn tích lũy: accumulation fund
  • vốn tiêu dùng: consumption fund
  •  principal
  • tiền vốn: principal
  • vốn ban đầu: principal
  • vốn chính: principal
  • vốn gốc: principal
  • vốn khởi đầu: principal
  • vốn tích lũy: cumulative principal
  •  stock
  • sư thanh lý vốn cố định: liquidation of fixed capital stock
  • vốn của công ty: joint stock
  • vốn góp chung: joint stock
  • vốn nhà ở: housing stock
  • vốn nhà ở: dwelling stock

  • Quỹ Khoa học quốc gia (của Chính phủ Mỹ để cấp vốn nghiên cứu khoa học)
     National Science Foundation (NSF)
    bộ nhớ vốn có
     inherent storage
    chính sách đầu tư vốn
     investment pole
    chỉ tiêu vốn lưu thông
     rate of circulating assets
    cơ cấu vốn cơ bản
     structure of basic assets
    đặc điểm vốn có
     inherent characteristic
    điểm hòa vốn
     breakeven point
    đối tượng cấp vốn
     object of financing
    độ méo vốn có
     inherent distortion
    độ ổn định vốn có
     inherent stability
    hệ số chu chuyển vốn
     assets turnover factor
    hệ số hiệu quả vốn sản xuất
     production assets effectiveness ratio

     capital
     funds
     moneys

    áp lực do vốn lưu động quá nhiều tạo nên
     accumulated liquidity pressures
    ăn mòn vốn
     erosion of capital
    bán lỗ vốn
     sell at a loss
    bán lỗ vốn
     sell at a loss (to ...)
    báo cáo luồng vốn
     fund flow statement
    báo cáo vốn
     capital statement
    báo cáo vốn cổ phần
     statement of capital stock
    bản báo cáo về lưu động vốn
     statement of variation of funds
    bản thu chi tiền vốn
     statement of variation of funds
    bảng (nguồn gốc và sử dụng) vốn
     fund statement
    bảng chi vốn
     table of capital expenditure
    bảng liệt kê vốn
     schedule of capital
    bảng nguồn và sử dụng vốn
     where' got where' gone statement
    bảng nguồn và sử dụng vốn
     where-got where-gone statement
    bảng sử dụng vốn
     charge-and-discharge statement
    bảng tổng kết tài khoản vốn
     capital account balance sheet
    bảng tổng kết tài sản rất cân bằng (giữa vốn tự có và nợ)
     ungeared balance sheet
    bảng vốn
     funds statement
    bảng vốn và sử dụng vốn
     funds-flow statement
    bảo hiểm vốn đầu tư ở nước ngoài
     external investment principal insurance
    bảo toàn vốn
     maintaining capital intact
    bảo toàn vốn hiện vật
     physical capital maintenance
    bảo toàn vốn tài chính
     financial capital maintenance
    bất động hóa tiền vốn
     tie up money
    bất động hóa tiền vốn
     tie up money (to...)
    bất động hóa tiền vốn
     tie-up of capital
    biến lãi thành vốn
     capitalization of interest
    biện pháp cấp vốn
     financing arrangements
    bỏ vốn
     fund