vồ

dụng cụ làm đất thủ công cổ truyền dùng để đập nhỏ các tảng đất khô thành cục nhỏ, hạt và bột, chuẩn bị cho gieo trồng, khiến đất dễ tiếp xúc với hạt giống gieo hoặc cây giống trồng xuống đất. Cấu tạo rất đơn giản, gồm một khúc gỗ tròn, dài khoảng 40 cm, đường kính 8 - 10 cm, làm bằng gỗ mịn, chắc, có đục một lỗ ở đoạn giữa để lắp cán bằng tre dài 1,2 - 1,4 m đường kính nhỏ vừa tay cầm; cán V lắp thẳng góc với thân V. Sau khi đất được cày hoặc cuốc lật lên phơi khô, thì dùng V đập nhỏ. Các nước nông nghiệp phát triển, làm nhỏ đất bằng trục lăn có răng, hoặc trụ lăn trơn.


Vồ

A. Vồ hai thanh tre; B. Vồ đập đất


nd. Đồ bằng gỗ có cán dùng để nện, đập xuống. Vồ đập đất.
nđg.1. Lao mình tới rất nhanh để tóm lấy bất ngờ. Mèo vồ chuột.
2. Lao người tới ôm chặt lấy. Mừng quá, bé vồ lấy mẹ.3. Nắm ngay, giành ngay lấy một cách vội vã. Thấy tờ báo mới là vồ lấy.

nt. Chỉ xương lồi cao lên hay nhô ra phía trước nhiều hơn bình thường. Trán vồ.

vồ

Lĩnh vực: xây dựng
 grasp
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 mall

búa vồ
 hammer, sledge
cái vồ
 maul
cái vồ
 monkey
cái vồ bằng cao su
 rubber mallet
cái vồ đầu hồi
 bossing mallet
cái vồ gỗ
 big mallet
cái vồ lớn
 commander
cán vồ đập
 ram guard
nện bằng vồ
 ram
nện bằng vồ
 ramming
ngón tay hình cái vồ
 digitus malleus
ngón tay hình cái vồ
 mallet finger
sự đầm nện bằng vồ
 tamping compaction
vồ đập
 raking stem
vồ đập thủy lực
 hydraulic ram
vồ đầm
 beetle
vồ đầm
 tamping rod
vồ đầm rung dùng xăng
 petrol-driven vibro tamper
vồ đóng cọc bằng tay
 common pile driver
vồ lớn
 maul
vồ nện
 raking stem