vớ vẩn

- tt, trgt Làm những việc không hợp lí, không thiết thực: Anh ấy hay làm những việc vớ vẩn; Chị ấy vớ vẩn ra đi.


nIt. Không có nghĩa lý, tác dụng gì. Chuyện vớ vẩn.
IIp. Nói, nghĩ những chuyện không đâu. Hay nghĩ vớ vẩn.
IIIđg. Suy nghĩ, nói năng những điều vớ vẩn. Đừng có vớ vẩn.


vớ vẩn

vớ vẩn
  • adj
    • foolish, nonsensical, silly