với

- 1 dt Độ cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên: Cây chuối cao một với.

- đgt Giơ cao tay định nắm lấy: Ngắn tay chẳng đến trời (tng); Hộ với lấy một cặp bánh gai (Ng-hồng).

- trgt Từ độ xa: Anh ấy đi được một quãng thì vợ anh ấy gọi lại.

- 2 gt 1. Giới từ biểu thị quan hệ liên kết: Tôi đi với anh; Đối xử tốt với bạn; Họ đã đính hôn với nhau. 2. Bằng cách gì, phương tiện gì: Với số tiền đó, anh có thể mua được căn nhà ấy; Với thời gian năm năm, tôi đã viết xong từ điển này.

- trt Như cùng: Anh cho nó đi ; Cứu chị ta với.


nIđg.1. Vươn tay ra cho tới một vật ở hơi quá tầm tay. Vắn tay với chẳng tới kèo... (cd).
2. Đạt tới cái khó vươn tới. Chỉ tiêu cao quá, không ai với tới.
3. Nhằm tới một đối tượng ở khoảng cách hơi quá tầm. Gọi với qua cửa sổ.
IId. Chiều cao bằng một người bình thường đứng giơ thẳng cánh tay lên. Cây cao một với.

nIgi. 1. Biểu thị quan hệ liên hợp. Hình với bóng. Nước với lửa.
2. Biểu thị ý cùng hành động. Sống chung với nhau. Đi với bạn.
3. Mục tiêu của hành động. Đề nghị với hắn.
4. Biểu thị điều kiện. Với hai bàn tay trắng.
5. Nguyên nhân trực tiếp. Khổ với nó. Còn mệt với chuyện này.
6. Đặc điểm của sự vật. Căn hộ với đầy đủ tiện nghi. Thành phố với năm triệu dân.
IItr.1. Biểu thị yêu cầu thân mật. Chờ tôi với.
2.Biểu thị ý chê bai, trách móc. Con với cái, chán quá. Học với hành gì mà lười thế.


với

với
  • verb
    • to reach out, to reach
    • conj
      • with, to, towards from

     reach
    Giải thích VN: Trong nghiên cứu vi chuyển động , chuyển động thành phần của tay không tới đồ vật.
    Giải thích EN: In micromotion studies, the elemental motion of moving the empty hand toward an object.
  • đường bao tầm với: reach envelope
  • sự với: reach
  • tầm với dưới: lower reach
  • tầm với trên: upper reach
  • Lĩnh vực: xây dựng
     with
  • CSMA với sự loại trừ xung đột: CSMA with Collision Elimination (CSMA/CE)
  • bằng với: level with
  • bàn hàn với thiết bị hút khói: welding table with fume extraction equipment
  • bó thép với các điểm gẫy hoặc cong: tendons with angle points or curves
  • bộ triệt tạp âm với sự lai tạp: Echo Canceller with Hybrid (ECH)
  • bulông với vòng đệm giữ chặt đầu: bolt with captive plain washer
  • cân bằng với: level with
  • chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp: Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis (SPICE)
  • đa lập trình với tác nghiệp biến đổi: Multiprogramming with a Variable number of tasks (MVT)
  • đấu nối với hệ thống nước hiện có: connect with existing water supply system
  • điều chế biên độ với khóa dịch pha: Amplitude Modulation with Phase Shift Keying (AMPSK)
  • đối xứng đối với mặt phẳng trung tâm: symmetric with regard to the axial plane
  • độ ẩm tương đối so với nước: relative humidity with respect to water
  • độ ẩm tương đối so với nước đá: relative humidity with respect to ice
  • đồng nhất với: identical with
  • được khớp với: fitted with
  • dụng cụ (dao) cắt với lưỡi hợp kim cứng: lathe tool with cemented carbide cutting edge
  • ghế trượt hai chiều với bộ nhớ: dual sliding seat with memory
  • giữ đoạn với đoạn kế tiếp: para keep with next
  • hệ thống khóa số với khóa nối: shift lock system with key interlock
  • hòa hợp với: tune with
  • khớp với: fit with
  • không gian hàm với biến số giới hạn: space of function with bounded variation
  • lắp ráp với: fit with
  • lập trình nhiều lớp với một số tác nghiệp cố định: Multiprogramming with a Fixed number of Tasks (MFT)
  • liên lạc với nhiều người nhận: communicating with multiple recipients
  • lưỡng cực với việc thay thế 6 bit 0: Bipolar with 6 Zero Substitution (B6ZS)
  • máy tính tay với logic đại số: calculator with algebraic logic
  • máy tính với đại số logic: calculator with algebraic logic
  • mật độ công suất (tương) ứng với nhiệt độ: power density with respect to temperature
  • mỏ đốt với thiết bị cắt và phần dẫn hướng: welding torch (blow pipe) with cutting attachment and guide tractor
  • mực nước so với chân bờ dốc nền đắp: hydrostatic head with reference to the base of the fill
  • ngang với: level with
  • nhóm khách hàng khép kín song phương với truy nhập gọi ra: Bilateral Closed User Group With Outgoing Access (BCUGOA)
  • nhóm thuê bao khép kín với truy nhập cuộc gọi đi: Closed User Group With Outgoing Access (CUG/OA)
  • nửa nhóm với đơn vị: semigroup with unit
  • nửa nhóm với phần tử không: semigroup with zero
  • nửa nhóm với phép nhân không: semigroup with null multiplication
  • nửa nhóm với vật giản ước: semigroup with cancellation
  • quá trình với số gia độc lập: process with independent increment
  • quá trình với số gia độc lập: process with independent increments
  • quy định thời gian với nội suy mẫu: Time Assignment With Sample Interpolation
  • số lần quay của một đường cong đối với một điểm: wind number of a curve with respect to the point
  • số lần quay của một đường cong đối với một điểm: winding number of a curve with respect to the point
  • sự nhào trộn với nước: mixing with water
  • tạo kiểu dáng với kiểu: formatting with styles
  • thích hợp với: fitted with
  • thử nghiệm với ôxy: test with oxygen
  • thử nghiệm với ozon: test with ozone
  • tích của một ma trận với một vô hướng: product of a matrix with a scalar
  • tin báo địa chỉ ban đầu với thông tin phụ: Initial Address Message With Additional Information (IAI)
  • tương ứng với . .: in accordance with
  • ụ trước với hộp tốc độ: headstock with gear control (geared headstock)
  • va chạm với: collide with
  • va chạm với (tàu thủy): come into collision with
  • vuông góc với ...: to be in quadrature with
  • xe mài ray với bánh mài quay tròn: grinding car with rotary grinding wheel
  • xe mài ray với đá mài: grinding car with grinding stones

  • Bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên (đồng nghĩa với RAM)
     Random Access Storage (RAS)
    Chênh lệch công suất tính bằng dB giữa một điểm bất kỳ với một điểm chuẩn
     Power difference in dB between any point and a reference point (DBR)
    Chương trình cấu trúc với MVS
     MVS configuration program (MVSCP)
    Công suất tạp âm tính theo dBm tương ứng với hoặc được đo tại 0 TLP
     Noise power in dBm referred to or measured at 0TLP (DBM0)
    Giao thức phân giải địa chỉ nghịch - quá trình ngược với phân giải địa chỉ ARP
     Reverse Address Resolution Protocol (RARP)
    MAC nguồn-địa chỉ MAC được quy định trong trường địa chỉ nguồn của một gói , so sánh với DMAC-MAC đích
     Source MAC (SMAC)
    Mạng vùng lưu trữ (Mạng truyền số liệu kiểu mới liên kết các server và các bộ nhớ với nhau tại các tốc độ Gigabaud)
     Storage Area Network (SA)
    Nhận dạng người dùng di động quốc tế đối với mạng công cộng/GSM
     International Portable User Identity for public/GSM (IPUI R)
    Nhóm chức năng máy chủ gắn với ATM
     ATM-attached Host Functional Group (AHFG)
    Nhóm công tác với LAN
     LAN Workgroup (LWG)
    RAM động Rambus - một công nghệ RAM động cho phép các tốc độ truy nhập lớn hơn nhiều so với SDRAM thông dụng trước đây
     Rambus "D" RAM (RDRAM)
    Thủ tục truy nhập tuyến đối với các modem (V.42)
     Link Access Procedure for Modems (V.42) (LAPF)
    Thủ tục truy nhập tuyến đối với kênh D (ISDN)
     Link Access Protocol -Balanced (LAPB)
    Tiêu chuẩn về khả năng phối hợp với nhau của FOC
     Fibre Optic Connector Intermateability Standard (FOCIS)
    Tương thích với trình biên dịch FORTRAN vạn năng
     Universal Compiler FORTRAN compatible
    VSAT (dùng với vệ tinh địa đồng bộ)
     very small aperture terminal
    áp lực cho phép đối với đất
     allowable soil pressure
    áp lực dư (so với áp lực tiêu chuẩn)
     surplus pressure
    ăn khớp với
     cograduation
    ăn khớp với
     cohere
    bánh xe với mân đúc
     cast-alloy wheel
    băng từ tương hợp với máy tính
     Computer Compatible Tape (CCT)
    bài toán biên hỗn hợp đối với phương trình laplaxơ
     mixed boundary value problem for laplace's equation
    bài toán biên nôiman đối với phương trình laplaxơ
     neumann's boundary value problem for laplace's equation
    bài toán biên nôiman đối với phương trình poatxông
     neumann's boundary problem for poisson's equation
    bài toán côsi đối với phương trình truyền sóng
     cauchy's problem for the wave equation
    bài toán đirisơlê đối với phương trình poatxông
     dirichlet' s problem for poison' s equation