viêm phổi

(cg. phế viêm), 1. Theo các nhà lâm sàng học cổ điển Pháp, VP (cg. viêm phổi thuỳ) là tổn thương viêm lan rộng của phổi, chiếm từ một thuỳ phổi trở lên. Vi khuẩn gây bệnh, thường là phế cầu khuẩn. Bệnh xảy ra ở mọi lứa tuổi, nhất là người già (đặc biệt là người phải nằm lâu sau khi mổ, gãy xương đùi, vv.) và trẻ em (thường do cảm lạnh). Các triệu chứng chính: sốt đột ngột, thường kèm rét run, mắt đỏ, ho có đờm, đau ngực, thở nhanh và nông, khó thở. Cần đi khám chuyên khoa. Hướng điều trị: bệnh nhân nghỉ ngơi hoàn toàn, mặc ấm; dùng kháng sinh để diệt vi khuẩn; chữa các triệu chứng ho, đau ngực, khó thở, vv. Bệnh ngày càng ít gặp trên thế giới cũng như ở Việt Nam.

2. Theo thuật ngữ ở các nước nói tiếng Anh và Đức, VP là dạng viêm ở phổi thành từng ổ, bất kể nguyên nhân gì. Theo quan niệm này, ngày nay người ta không phân biệt viêm phế quản - phổi (hay phế quản - phế viêm) và vì thế VP là một bệnh hay đúng hơn là một nhóm bệnh phổ biến của bộ máy hô hấp, đặc biệt ở trẻ em. VP ở các nước phát triển thường do virut. Ở Việt Nam, VP thường do vi khuẩn và tỉ lệ tử vong còn cao, nhất là ở trẻ đẻ non, trẻ đã bị ỉa chảy, suy dinh dưỡng hay đã có sẵn các bệnh khác.



viêm phổi

Lĩnh vực: y học
 pneumonia
  • viêm phổi bã: caseous pneumonia
  • viêm phổi cúm: influezal pneumonia
  • viêm phổi đụng dập: contusion pneumonia
  • viêm phổi di căn: metastatic pneumonia
  • viêm phổi giãn cuối: terminal pneumonia
  • viêm phổi kép: double pneumonia
  • viêm phổi mủ: purulent pneumonia
  • viêm phổi sặc: aspiration pneumonia
  • viêm phổi thế nằm: hypostatic pneumonia
  • viêm phổi thứ phát: secondary pneumonia
  • viêm phổi thùy: lobar pneumonia
  • viêm phổi vi rút: virus pneumonia
  •  pulmonitis

    kết hợp với viêm phổi
     synpneumonic
    sau viêm phổi
     metapneumonic
    sau viêm phổi
     postpneumonic
    viêm phổi dạng lách
     splenopneumonia
    viêm phổi màng phổi
     pleuropneumonia
    viêm phổi phế quản
     bronchopneumonia
    viêm phổi trắng
     white lung
    viêm phổi xung huyết
     red induration