vàng

- 1 d. 1 Kim loại quý, màu vàng óng ánh, không gỉ, dễ dát mỏng và kéo sợi hơn các kim loại khác, thường dùng làm đồ trang sức. Nhẫn vàng. Quý như vàng. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Cái rất đáng quý, ví như vàng. Tấm lòng vàng. Ông bạn vàng. 3 Đồ làm bằng giấy giả hình vàng thoi, vàng lá để đốt cúng cho người chết theo tập tục dân gian (nói khái quát). Đốt vàng. Hoá vàng.

- 2 t. 1 Có màu như màu của hoa mướp, của nghệ. Lá vàng. Lúa chín vàng. 2 (kết hợp hạn chế). x. công đoàn vàng, nhạc vàng.


(L. Aurum), Au. Nguyên tố hoá học nhóm IB, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 79; nguyên tử khối 196,9665; chỉ có một đồng vị bền 197Au. Là kim loạiquý, màu vàng óng, mềm, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi nhất(có thể dát thành lá mỏng 1/10.000 mm, để ánh sáng lục đi qua); khối lượng riêng 19,32 g/cm3, tnc = 1.064,43 oC, ts = 2.947 oC. Không tan trong axit; chỉ tan trong nước cường toan. Rất trơ về mặt hoá học: trong không khí, ngay cả khi đốt nóng, không bị biến đổi. Rất phân tán trong thiên nhiên, chủ yếu ở dạng tự do, chiếm 5.108% khối lượng vỏ Trái Đất. Điều chế bằng cách đãi cát có V hoặc hoà tan đất đá có V nghiền nhỏ vào dung dịch natri xianua, rồi dùng kẽm hoặc nhôm để đẩy V ra. Dùng làm đồ trang sức, dụng cụ thí nghiệm; mạ các đồ vật quý bằng kim loại, các chi tiết trong máy vô tuyến điện. Thường được sử dụng dưới dạng hợp kim với các kim loại khác (vd. bạc, đồng, niken, kẽm, vv.) vì hợp kim cứng và bền hơn, đồng thời tiết kiệm được V. Từ hợp kim Au với platin, có thể chế tạo được các dụng cụ hoá học rất bền. Vàng cốm (cg. vàng cám) là V ở dạng hạt hoặc vẩy nhỏ, tồn tại trong tự nhiên, lẫn trong các loại khoáng vật khác. Khai thác bằng phương pháp sa lắng, đãi. Đơn vị để đánh giá chất lượng V là cara. V tinh khiết là V 24 cara. Vd. V 15 cara có chứa 9 phần là chất khác. Ở vương quốc Anh, thường dùng 4 loại: 22; 18; 14 và 9 cara. Ở Hoa Kì, dùng 4 loại: 22; 18; 14 và 10 cara. Ở Việt Nam, thường dùng tiêu chuẩn phần trăm khối lượng V 99,99%, 98%, 96%... (so với vàng tinh khiết 100%).


nd.1. Kim loại quý, màu vàng óng ánh, dùng làm đồ trang sức. Nhẫn vàng. Quý như vàng.
2. Cái rất quý, ví như vàng. Tấm lòng vàng.
3. Đồ làm bằng giấy, giả hình vàng thỏi, vàng lá để đốt cúng cho người chết. Đốt vàng. Hóa vàng.

nt. Có màu như màu củ nghệ. Hoa cúc vàng.

vàng

vàng
  • noun
    • gold
    • adj
      • yellow

     auric
  • chứa vàng: auric
  •  aurum
     gold
  • bột vàng: gold powder
  • bụi vàng: gold dust
  • cát chứa vàng: gold sand
  • cầy nhồi vàng: gold plugger
  • chỉ số vàng: gold number
  • đơn vị tính toán dựa trên vàng: gold unit of account-GUA
  • đồng franc vàng: gold franc
  • được bọc vàng: covered with gold
  • epoxy vàng: gold epoxy
  • giá trị bằng vàng: gold value
  • hàm lượng vàng: gold content
  • hỗn hống vàng: gold amalgam
  • khai thác vàng: gold digging
  • khu mỏ vàng: gold field
  • khu sa khoáng vàng: gold field
  • lá vàng: gold foil
  • lá vàng: gold leaf
  • máy dát vàng: gold rolling machine
  • mạ vàng: gold plating
  • mạ vàng: plate with gold
  • mica (màu) vàng: cat gold
  • mỏ vàng: gold mine
  • muối vàng: gold salt
  • phương pháp dò vàng (so chuẩn): gold probe method
  • quặng vàng: nugget gold
  • quặng vàng: gold ore
  • rubi vàng: gold ruby
  • sự hỗn hống vàng: gold amalgamation
  • sự lấy chuẩn vàng: gold standard
  • sự mạ vàng: gold plating
  • sự pha tạp vàng: gold doping
  • thỏi vàng: gold bullion
  • thuốc lên màu vàng: gold toning
  • trám, bịt vàng: gold inlay
  • vàng (III) clorua: gold trichloride
  • vàng (III) clorua: gold chloride
  • vàng bóng: burnishing gold
  • vàng bóng: bright gold
  • vàng bột: powdered gold
  • vàng bồi tích: stream gold
  • vàng cám: gold flour
  • vàng chưa luyện: gold in nuggets
  • vàng chưa luyện: gold on nuggets
  • vàng clorua: gold trichloride
  • vàng clorua: gold chloride
  • vàng cục tự nhiên: nugget gold
  • vàng đất bồi: alluvial gold
  • vàng đen (than, dầu mỏ): black gold
  • vàng độ tuổi chuẩn: fine gold
  • vàng độ tuổi chuẩn: gold of standard fineness
  • vàng hóa hợp: combined gold
  • vàng khối: massive gold
  • vàng kim loại: gold
  • vàng lá: gold leaf
  • vàng lá: leaf gold
  • vàng lá: gold foil
  • vàng lá: starved gold
  • vàng lắng kết: cement gold
  • vàng liên kết: combined gold
  • vàng lỏng: liquid gold
  • vàng mười: fine gold
  • vàng mười: gold of standard fineness
  • vàng nguyên chất: free gold
  • vàng nguyên khai: native gold
  • vàng nguyên sinh: primary gold
  • vàng ròng: fine gold
  • vàng ròng: gold of standard fineness
  • vàng sa khoáng: stream gold
  • vàng sáng: burnishing gold
  • vàng sáng: bright gold
  • vàng tiêu chuẩn: gold standard
  • vàng triclorua: gold trichloride
  • vàng triclorua: gold chloride
  • vàng tự nhiên: virgin gold
  • vàng tự nhiên: native gold
  • vàng xyanua: gold cyanide
  •  yellow
  • các trang màu vàng: Yellow Pages (YP)
  • cáp vàng: yellow cable
  • chì monoxit vàng: yellow litharge
  • chứng nhuyễn vàng: yellow softening
  • cờ vàng: yellow flag
  • đất vàng: yellow earth
  • đất vàng: yellow ground
  • đèn ngọn lửa vàng: yellow burner
  • điểm vàng: yellow spot
  • đồng vàng: yellow copper
  • enzim vàng: yellow enzyme
  • gỗ vàng (cu ba): yellow wood
  • hóa vàng: yellow
  • khoảng đèn vàng: hour of yellow signal indication
  • màu vàng: yellow
  • màu vàng Ấn Độ: Indian yellow
  • màu vàng Napơ: Naples yellow
  • màu vàng catmi: cadmium yellow
  • màu vàng crôm: chrome yellow
  • màu vàng crom: naples yellow
  • ngọn lửa màu vàng: yellow flame
  • những trang vàng: yellow pages
  • ocrơ vàng: yellow ocher
  • phẩm vàng primulin: primuline yellow
  • sáp vàng: yellow wax
  • sắc tố vàng: visual yellow
  • sốt vàng: yellow fever
  • spinen vàng: yellow spinel
  • sự điều chỉnh lọc màu vàng: yellow filter adjustment
  • sự nhuộm màu vàng: turning yellow
  • sự úa vàng: turning yellow
  • thuốc nhuộm vàng benzidin: benzidine yellow dye
  • tính giòn vàng: yellow shortness
  • trang vàng: yellow page
  • tủy xương vàng: bone marrow yellow
  • vàng Pari: chrome yellow
  • vàng crom: chrome yellow
  • vàng opimen: king's yellow
  • vi rút sốt vàng: yellow fever virus

  • bằng vàng
     golden
    bàn đãi quặng vàng
     cradle
    ban vàng
     xanthoma planum
    ban vàng mí mắt
     xanthelasma
    bệnh sốt vàng
     amaril
    bệnh sốt vàng
     amarillic typhus
    bệnh sốt vàng da (Nigeria)
     kukuruku
    bệnh u hạt vàng
     xantho granulo matosis
    bệnh u vàng glucoza niệu
     xanthoma glycosuricum
    bệnh u vàng phát ban
     xanthoma eruptive
    bệnh u vàng rải rác
     xanthoma disseminatum
    bệnh vàng vô căn
     essential xantomatosis
    bệnh xoắn khuẩn vàng da xuất huyết
     icterogenic spirochetosis
    bị vàng da
     icteritious
    cát chứa vàng
     auriferous sand
    cát chứa vàng
     gravel
    cát có vàng
     dirt
    cảm giác lóe ánh sáng màu vàng
     xanthophose
    cây de vàng Sassafras
     Sassafras
    cây thông vàng
     pinus mitis
    cây thủy tiên hoa vàng
     nacissus pseudonarcissus
    cây yến mạch vàng
     avena flavescens
    catechu màu vàng
     gambier
    chất nhờn vàng
     golden goo

     gold
  • Liên doanh vàng Zurich: Zurich Gold Pool
  • ấn định giá vàng: gold futures
  • bản vị vàng: gold standard
  • bản vị vàng tự động: automatic gold standard
  • bảng vàng: gold bricking
  • bảo chứng bằng vàng: gold cover
  • bình giá vàng: gold parity
  • bụi vàng: gold dust
  • cấm vận vàng: gold embargo
  • cấm xuất khẩu vàng: gold embargo
  • chế độ bản vị hối đoái vàng: gold exchange standard
  • chế độ bản vị tiền vàng: gold specie standard
  • chế độ bản vị tiền vàng: gold coin standard
  • chế độ bản vị vàng: gold standard system
  • chế độ bản vị vàng: gold standard
  • chế độ bản vị vàng: gold bullion standard
  • chế độ bản vị vàng thoi được quản lý: managed gold bullion standard
  • chế độ lưu thông vàng: gold circulation system
  • chế độ song bản vị vàng và bạc: gold and silver standard
  • chế độ vàng hai giá: two-tier gold price system
  • chiết khấu vàng: gold import
  • chợ vàng hai hệ thống-hai giá: two-tier gold mart
  • chứng khoán vàng: gold certificate
  • công nhân mỏ vàng: gold digger
  • điểm (vận chuyển) vàng: gold points
  • điểm nhập vàng: gold import point
  • điểm nhập vàng: import gold point
  • điểm vàng: gold points
  • điểm xuất vàng: export gold point
  • điểm xuất vàng: gold export point
  • điều khoản (thanh toán ngang giá) vàng: gold clause
  • điều khoản (thanh toán theo) trị giá vàng: gold value clause
  • điều khoản tiền vàng: gold coin clause
  • điều khoản trị giá vàng: gold value clause
  • điều khoản vàng: gold clause
  • điều khoản vàng thoi: gold bullion clause
  • đợt vàng: gold chance
  • đợt vàng: gold tranch
  • đơn vị vàng hải quan: customs gold unit
  • đổ xô đổi vàng: gold run
  • đổi đô-la Mỹ lấy vàng: run on gold against US dollar (to...)
  • đổi đô-la thành vàng: dollar convertibility into gold
  • đồng phật-lăng vàng: gold franc
  • đồng phrăng vàng: gold franc
  • đồng phrăng vàng của Pháp: French Gold Francs
  • dịch vụ giao dịch vàng: gold transaction service
  • dự trừ vàng chính thức: official gold reserves
  • dự trữ vàng: gold holdings
  • dự trữ vàng: gold reserve
  • dự trữ vàng: gold reserves
  • dự trữ vàng bạc: gold and sliver
  • dự trữ vàng và đô la: gold and dollar reserves
  • dự trữ vàng và ngoại tệ: gold and foreign exchange reserves
  • dự trữ vàng và tiền tệ đổi được: gold and convertible currencies reserves
  • giá trị tiền vàng: value in gold currency
  • giá vàng chính thức: official gold price
  • giá vàng hai giá: two-tier gold price
  • giám định vàng: gold assay
  • giấy chứng chỉ vàng: gold certificate
  • hàm lượng vàng: gold content
  • hối phiếu vàng: gold draft
  • hội vàng: gold pool
  • kho vàng 8 nước: Gold Pool
  • khối bản vị vàng: gold block
  • khôi phục vai trò tiền tệ của vàng: restoration of the monetary role of gold
  • khoản vay bảo đảm bằng vàng: gold collateral
  • kiểm soát xuất khẩu vàng: gold export control
  • lợi kim tính trên vàng: gold premium
  • mỏ vàng: gold mine
  • mức dự trữ vàng tối thiểu: minimum ratio of gold reserve
  • ngang giá vàng: gold parity
  • người tìm vàng: gold digger
  • phần ngạch vàng: gold tranch
  • phần ngạch vàng siêu phí: super gold tranch
  • phiếu tín dụng vàng: gold card
  • quỹ tương tế vàng: gold mutual fund
  • quỹ vàng: gold pool
  • quỹ vàng chung: Gold Pool
  • sự chảy vàng ra nước ngoài: outflow of gold
  • sự chảy vàng ra nước ngoài: gold drain
  • sự chảy vàng ra nước ngoài, tiêu hao vàng: drain of gold
  • sự đổi đô-la ra vàng: convertibility of dollar into gold
  • sự giải tỏa kiểm soát xuất khẩu vàng: release of gold (for export)
  • sự mất giá của đồng đô-la đối với vàng: devaluation of dollar in terms to gold
  • sự niêm cất vàng vào kho: sterilization of gold
  • sự ưa chuộng vàng hơn: preference for gold
  • sự xuất vốn bằng vàng: subscription in gold
  • thẻ tín dụng vàng: gold card
  • thị trường vàng: gold market
  • thị trường vàng: gold (bullion) market
  • thị trường vàng Luân Đôn: London gold market
  • thị trường vàng hai giá: two-tier gold market
  • thị trường vàng kép: double tier gold market
  • thị trường vàng tự do: free gold market
  • thỏi vàng: gold bar
  • thỏi vàng: gold ingot
  • thoi vàng: gold bullion
  • thoi vàng: bar of gold
  • tính giá bằng vàng: quotation in gold
  • tỉ giá giữa vàng và bạc: ratio between gold and silver
  • tỉ suất vàng: gold ratio
  • tiền vàng: gold coin
  • tổng kho vàng: Gold Pool
  • tổng kho vàng quốc tế: international gold pool
  • trái khoán ngắn hạn đô la có thể chuyển đổi vàng: short-term claims against US gold
  • trái khoán vàng: gold bonds
  • trái phiếu vàng: gold bond
  • tỷ giá giữa vàng và bạc: ratio between gold and silver
  • vàng 18 ca ra có bảo đảm: warranted 18 carat gold
  • vàng 18 carat có bảo đảm: warranted 18 carat gold
  • vàng bồi tích (đãi được từ dòng nước): alluvial gold
  • vàng cát: gold dust
  • vàng chuẩn độ cao: high-purity gold
  • vàng chuẩn độ thấp: low-purity gold
  • vàng chuyên dùng: earmarked gold
  • vàng có chuẩn độ cao: high-purity gold
  • vàng đủ thành sắc: standard gold
  • vàng đủ tuổi: standard gold
  • vàng giả: near gold
  • vàng giấy: Paper Gold
  • vàng giữ riêng cho nước khác: earmarked gold
  • vàng miếng: gold bar
  • vàng mười (đủ tiêu chuẩn): sterling gold
  • vàng ròng: solid gold
  • vàng ròng: sterling gold
  • vàng ròng, vàng 24 ca-ra: pure gold
  • vàng thoi: ingot gold
  • vàng thoi: gold bullion
  • vàng tích trữ: hoarded gold
  • vàng tiền tệ: monetary gold
  • vàng tiêu chuẩn: standard gold
  • vai trò của vàng: role of gold
  • vai trò tiền tệ của vàng: monetary role of gold
  • việc định giá vàng: gold fixing
  • vô hiệu hóa tác động của vàng: sterilization of gold
  • vòng vàng: gold flow
  • xuất khẩu vàng: gold export

  • Liên doanh vàng Thụy Sĩ
     Swiss gold-trading pool
    Napton vàng SXX
     Naphthol yellow SXX
    Phẩm thực phẩm rođulin vàng NO
     Rhoduline orange NO
    anh đào vàng
     bird cherry
    báo vàng
     gutter-press
    bản vị hợp kim vàng bạc
     symmetallism
    bản vị hỗn hợp vàng bạc (đúc tiền bằng hợp kim vàng bạc)
     symmetallism
    bản vị hỗn hợp vàng bạc (đúc tiền bằng hợp kim vàng và bạc)
     sym metallism
    bản vị vàng bạc
     metallic standard
    bảo hiểm vàng bạc đá quý
     jewellery insurance
    bia vàng
     bright beer
    bia vàng
     pale ale
    cá ngừ vây vàng
     allison tuna
    cá ngừ vây vàng
     yellow-fin tuna
    cá vàng
     goldfish
    các chứng khoán viền vàng
     gilts
    cái bắt tay vàng ngọc
     golden handshake
    cái dù vàng
     golden parachute
    cà chua vàng
     yellow tomato
    chai thủy tinh vàng
     amber glass bottle