vật

- 1 dt. 1. Cái có hình khối có thể nhận biết được: vật báu vật tuỳ thân vật chướng ngại đồ vật. 2. Động vật, nói tắt: giống vật chó là con vật được nhiều người chiều chuộng.

- 2 đgt. 1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao: xem đấu vật đô vật xới vật. 2. Quật cho ngã xuống: vật nó ra đánh cho mấy roi. 3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống: Nghe tin đó nó ngã vật ra nằm vật xuống giường. 4. Làm nghiêng mạnh: xe xóc vật bên này lắc bên kia gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả. 5. Giết thịt súc vật: vật bò khao quân. 6. (Cá) quẫy mạnh khi đẻ trứng: mùa cá vật. 7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm: kẻ giời đánh thánh vật không chết.


một bộ phận, một số kết cấu cụ thể của thế giới vật chất. Mỗi V đều có một kết cấu riêng biệt, có sự tồn tại độc lập tương đối, có những quyết định cụ thể về chất và lượng phân biệt nó với những V khác, nghĩa là mỗi V đều có các thuộc tính và cấu tạo riêng của nó. Do thuộc tính vốn có của vật chất là vận động hay vận động là phương thức tồn tại của vật chất, cho nên những bộ phận của vật chất - những kết cấu cụ thể của nó - cũng luôn ở trong trạng thái vận động và biến đổi, giữa các yếu tố trong một V và giữa các V khác nhau luôn có mối liên hệ với nhau và tác động qua lại lẫn nhau.


nd.1. Cái có hình khối, tồn tại trong không gian. Mẫu vật. Của ngon vật lạ.
2. Thú vật. Giống vật. Con vật.

nđg.1. Ôm lấy nhau, cố vùng sức làm cho đối phương ngã xuống. Xem đấu vật.
2. Ngã mạnh như đổ cả thân thể xuống. Ngã vật xuống chết ngất.
3. Đưa lên rồi quật mạnh xuống. Vật mình than khóc. Vật chết con cá.
4. Làm nghiêng mạnh, ngã hẳn sang một bên. Gió vật ngọn cây.
5. Chỉ cá vật vã, quẫy mạnh khi đẻ trứng. Mùa cá vật.
6. Giết thịt súc vật loại lớn. Vật bò khao quân.
7. Chỉ việc thần linh làm cho đau ốm hay chết đột ngột. Trời đánh thánh vật.
8. Như Vật lộn. Đánh vật với bài toán.


vật

vật
  • noun
    • thing, object
    • verb
      • to wrestle wrestling to slaughter to shake violently

     body
  • bộ bức xạ vật đen: black body radiator
  • bức xạ của vật đen: black body radiation
  • chuyển động của vật thử: motion of test body
  • cơ học vật rắn: mechanics of rigid body
  • điện dung vật thể: body capacitance
  • động học vật rắn: kinematics of solid body
  • khối lượng của vật thể: mass of body
  •  object
  • ấn định vào vật thể: assign to object
  • bảo vệ vật thể: object protection
  • đặc tính vật thể: object properties
  • địa vật: ground object
  • đồ vật: object
  • dữ liệu ấn mẫu vật thể: object data type
  • hộp vật thể: object box
  • khiển vật thể: control object
  • không gian vật: object space
  • mặt phẳng của vật thể: object plane

  • Các khuyến nghị G.703/G704 của ITU về các đặc trưng vật lý/điện của các giao diện số phân cấp
     Physical/electrical characteristics of hierarchical digital interfaces ITU Recommendations (G.703/G.704)
    Cộng đồng các nhà vật lý lý thuyết về Quang học, Phân tử và Nguyên tử
     Theoretical Atomic, Molecular, and Optical Physics Community (TAMOC)
    Giao diện lớp vật lý thông dụng (một buýt tiêu chuẩn của IEEE, còn gọi là EIA (TIA-232)
     An IEEE Standard Bus (RS-232)
    Giao diện lớp vật lý, khai thác và đo thử vạn năng cho ATM
     Universal Test and Operations Physical Layer Interface for ATM
    Giao diện vật lý GTI
     GTI Physical Interface (GPI)
    Giao thức/Thủ tục hội tụ lớp vật lý (DQDB)
     Physical Layer Convergence Protocol/Procedure (DQDB) (PLCP)
    Kênh cáp sợi quang - Giao diện vật lý và báo hiệu (ANSI X3)
     Fibre Channel Physical and Signalling Interface (ANSI X3)
    Khai thác và Bảo dưỡng lớp vật lý
     Physical Layer Operation and Maintenance (PLOAM)
    Khối mào đầu lớp vật lý (định nghĩa khung lớp vật lý UNI)
     Physical Layer Overhead Unit (UNI physical layer frame definition (PLOU)
    Lớp vật lý SDH
     SDH Physical Layer (SPL)
    Lớp vật lý/Giao thức lớp vật lý/Lớp con vật lý
     Physical Layer/Physical Layer Protocol/Physical Sublayer
    Nhóm làm việc của diễn đàn ATM về lớp vật lý
     Physical Layer Working Group of ATM Forum
    Phụ thuộc môi trường vật lý (FĐI)
     Physical Medium Dependent (FDDI) (PMD)
    Phụ thuộc môi trường vật lý của đôi dây xoắn (FĐI)
     Pair Physical Medium Dependent (FDDI) (TP-PMD)
    Sợi quang chi phí thấp-Phụ thuộc môi trường vật lý
     Low Cost Fibre-Physical Medium Dependent (LCF-PMD)
    ám ảnh sợ súc vật
     zoophobia
    ăn mòn do sinh vật
     bacterial corrosion
    ăn thức ăn thực vật
     phytophagous
    ảnh hưởng nước vật
     backwater effect
    ảo thị súc vật
     zoopia
    âm học vật lý
     physical acoustics
    âm vật
     clitoris
    an ninh vật lý
     physical security
    an toàn vật lý
     physical security