
- (sông) ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê
- 1 dt. 1. khng. Vệ quốc quân, nói tắt: anh vệ. 2. Một loại đơn vị quân đội quân từ 300 người đến 5000 người tuỳ theo thời: Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều).
- 2 dt. Rìa, cạnh: vệ đường vệ hè vệ sông.
- (sông) ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.
(y; tk. vệ khí), 1. Khí bảo vệ, được chuyển hoá từ thức ăn, tuần hoàn cả ở ngoài kinh mạch, ban ngày đi ở phần ngoài (biểu), đêm đi ở phần tạng (lí) để làm ấm và bảo vệ cơ thể.
2. Vị trí ở rất nông (vệ, khí, dinh, huyết), dùng trong chẩn đoán vị trí của ôn bệnh.
đơn vị quân đội với số quân khác nhau qua các thời: Thời Lý gồm 2.000 người; thời Hồ, 360 người; thời Lê, 5.000 người; thời Nguyễn, 500 người. Mỗi V đều có tên riêng (có khi đặt theo tên địa phương).
Tên một nước ở Trung Quốc thời Xuân Thu ở vùng Trực Lệ và Hà Nam bây giờ.